Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    40-de-luyen-thi-HSG-Toan-9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim Tuan
    Ngày gửi: 07h:22' 01-02-2013
    Dung lượng: 575.0 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Thời gian: 150 phút
    Câu I. ( 4 điểm). Giải phương trình
    1.
    2. y2 – 2y + 3 =
    Câu II. (4 điểm)
    1. Cho biểu thức :
    A = 
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
    2. Cho a>0; b>0; c>0
    Chứng minh bất đẳng thức ( a+b+c)
    Câu III. (4,5 điểm)
    1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
    2. Cho phương trình: x2 –(m+1)x+2m-3 =0 (1)
    + Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    + Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
    Câu IV (4 điểm)
    Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 600; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA; ID; BC.
    Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
    Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.
    Câu V. (3,5 điểm)
    Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
    Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 900




    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1 (2đ):
    1. Cho biểu thức:
    A = 
    a. Rút gọn biểu thức.
    b. Cho  Tìm Max A.
    2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:
     từ đó tính tổng:
    S = 
    Bài 2 (2đ): Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
    Bài 3 (2đ):
    1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:
    
    2. Giả sử x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2+ 2kx+ 4 = 4
    Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:
    
    Bài 4: (2đ) Cho hệ phương trình:
    
    1. Giải hệ phương trình với m = 1
    2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.
    Bài 5 (2đ) :
    1. Giải phương trình: 
    2. Giải hệ phương trình: 
    Bài 6 (2đ): Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình:
    2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
    1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = ? Khi đó hãy tính góc tạo bởi (d) và tia Ox.
    2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
    Bài 7 (2đ): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: 
    Tìm giá trị của x và y để biểu thức:
     đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    Bài 8 (2đ): Cho ( ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác.
    Tính độ dài đoạn OG.
    Bài 9(2đ) Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.
    a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
    b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng hàng.
    c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
    d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển động trên đường thẳng AB cố định.
    Bài 10 (2đ): Cho khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
    ……………………………………………………………


    ĐẾ SỐ 3
    Bài 1: (2 điểm)
    Chứng minh:
    -1 =  -  +
    Bài 2: (2 điểm)
    Cho +  = 5 ab (
     
    Gửi ý kiến