Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cac_chuyen_de_casio_THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim Tuan
    Ngày gửi: 09h:05' 09-03-2015
    Dung lượng: 325.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC CHUYÊN ĐỀ MÁY TÍNH BỎ TÚI

    I.CÁC BÀI TOÁN VỀ : “ PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH ”
    Bài 1:
    Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16!.
    Giải:
    Vì n . n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:
    S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + ... + (17! – 16!)
    S = 17! – 1!.
    Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình). Nên ta tính theo cách sau:
    Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác.
    Ta có : 17! = 13! . 14 . 15 . 16 . 17 = 6227020800 . 57120
    Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 . 106 + 208 . 102 nên
    S = (6227 . 106 + 208 . 102) . 5712 . 10 – 1
    = 35568624 . 107 + 1188096 . 103 – 1 = 355687428096000 – 1
    = 355687428095999.
    Bài 2:
    Tính kết quả đúng của các tích sau:
    M = 2222255555 . 2222266666.
    N = 20032003 . 20042004.
    Giải:
    Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
    A2.1010
    4
    9
    3
    8
    1
    7
    2
    8
    4
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AB.105
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AC.105
    
    
    
    
    1
    4
    8
    1
    4
    5
    1
    8
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    0
    
    BC
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    7
    0
    3
    6
    2
    9
    6
    3
    0
    
    M
    4
    9
    3
    8
    4
    4
    4
    4
    4
    3
    2
    0
    9
    8
    2
    9
    6
    3
    0
    
    Đặt X = 2003, Y = 2004. Ta có: N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)
    Kết quả:
    M = 4938444443209829630.
    N = 401481484254012.
    Bài tập tương tự:
    Tính chính xác các phép tính sau:
    A = 20!.
    B = 5555566666 . 6666677777
    C = 20072007 . 20082008
    10384713
    201220032

    II. TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA SỐ NGUYÊN
    a) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số: Số bị chia = số chia . thương + số dư (a = bq + r) (0 < r < b)
    Suy ra r = a – b . q
    Ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau:
    9124565217 cho 123456
    987896854 cho 698521
    b) Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
    Phương pháp:
    Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
    Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái). Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.
    Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai. Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy.
    Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.
    Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203
    Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567.
    Kết quả số dư cuối cùng là 26.
    Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:
    983637955 cho 9604325
    903566896235 cho 37869.
    1234567890987654321 : 123456
    c) Dùng kiến thức về đồng dư để tìm số dư.
    * Phép đồng dư:
    + Định nghĩa: Nếu hai số nguyên a và b chia cho c
     
    Gửi ý kiến