Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chu vi hình tròn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 21h:33' 01-03-2021
Dung lượng: 410.6 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 21h:33' 01-03-2021
Dung lượng: 410.6 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG SƠN B
Toán – Lớp 5
Chu vi hình tròn.
Phân biệt đường tròn và hình tròn?
Đường tròn
Hình tròn
.
Kiểm tra bài cũ
Hình tròn
Đường tròn
Đường kính
Bán kính
O
A
B
C
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính.
+ Độ dài bán kính bằng 1/2độ dài đường kính.
+ Các bán kính đều bằng nhau.
TOÁN
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
A
2cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
Độ dài của đường tròn bán kính 2cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
Độ dài của đường tròn
Độ dài của một đường tròn gọi là chu vi của hình tròn đó.
TOÁN
Chu vi hình tròn bán kính 2cm
Độ dài của đường tròn bán kính 2cm
* Hình tròn có bán kính 2cm có chu vi
Hoặc : Hình tròn có đường kính
có chu vi trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
…
…
4cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
4cm
Tính chu vi hình tròn có đường kính 4cm bằng cách nhân đường kính 4cm với số 3,14 :
4 x 3,14 =
12,56 (cm)
TOÁN
Chu vi hình tròn
Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.
chu vi
đường kính
C
d
C =
d x 3,14
(
là đường kính hình tròn).
là chu vi của hình tròn,
d
Hoặc : Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14.
C =
r x 2 x 3,14
0
bán kính hình tròn).
chu vi của hình tròn,
( C là
r là
r
C =
d x 3,14
d : đường kính hình tròn.
C =
r x 2 x 3,14
r : bán kính hình tròn.
C : chu vi của hình tròn
Ví dụ 1 :
Tính chu vi hình tròn có đường kính 6cm.
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Chu vi hình tròn là :
Ví dụ 2 :
Tính chu vi hình tròn có bán kính 5cm.
5 x 2 x 3,14 = 31,4 (cm)
Chu vi hình tròn là :
Tính chu vi hình tròn có đường kính d :
a) d = 0,6cm ;
Chu vi hình tròn là :
0,6 x 3,14 = 1,884 (cm)
Chu vi hình tròn là :
1
b) d = 2,5dm ;
2,5 x 3,14 = 7,85 (dm)
Tính chu vi hình tròn có bán kính r :
Chu vi hình tròn là :
2
x 2 x 3,14 = 3,14 (m)
Chu vi bánh xe đó là :
3
0,75 x 3,14 = 2,355 (m)
Bài giải :
Đáp số : 2,355m
Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,75m. Tính chu vi bánh xe đó.
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Luật chơi :
- Trên màn hình sẽ hiện ra lần lượt các câu hỏi với những yêu cầu khác nhau.
- Mỗi em viết đáp án vào bảng con trong khoảng thời gian là 5 giây.
- Khi có hiệu lệnh hết giờ tất cả cùng giơ bảng.
- Bạn nào trả lời sai thì đội của bạn đó bị trừ đi 1 điểm. Cuối cùng đội nào bị trừ ít điểm hơn sẽ là đội thắng cuộc.
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
1
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
Bán kính hình tròn được kí hiệu là : …
r
5
4
3
2
1
Hết giờ
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
2
Đường kính hình tròn được kí hiệu là : …
d
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết từ còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
3
Độ dài của một đường tròn gọi là ………. của hình tròn đó.
chu vi
TOÁN
Chu vi hình tròn
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
4
C = … x 3,14
d
Hoặc : C = r x 2 x 3,14
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
Toán – Lớp 5
Chu vi hình tròn.
Phân biệt đường tròn và hình tròn?
Đường tròn
Hình tròn
.
Kiểm tra bài cũ
Hình tròn
Đường tròn
Đường kính
Bán kính
O
A
B
C
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính.
+ Độ dài bán kính bằng 1/2độ dài đường kính.
+ Các bán kính đều bằng nhau.
TOÁN
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
A
2cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
Độ dài của đường tròn bán kính 2cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn
Độ dài của đường tròn
Độ dài của một đường tròn gọi là chu vi của hình tròn đó.
TOÁN
Chu vi hình tròn bán kính 2cm
Độ dài của đường tròn bán kính 2cm
* Hình tròn có bán kính 2cm có chu vi
Hoặc : Hình tròn có đường kính
có chu vi trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
…
…
4cm
TOÁN
Chu vi hình tròn
4cm
Tính chu vi hình tròn có đường kính 4cm bằng cách nhân đường kính 4cm với số 3,14 :
4 x 3,14 =
12,56 (cm)
TOÁN
Chu vi hình tròn
Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.
chu vi
đường kính
C
d
C =
d x 3,14
(
là đường kính hình tròn).
là chu vi của hình tròn,
d
Hoặc : Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14.
C =
r x 2 x 3,14
0
bán kính hình tròn).
chu vi của hình tròn,
( C là
r là
r
C =
d x 3,14
d : đường kính hình tròn.
C =
r x 2 x 3,14
r : bán kính hình tròn.
C : chu vi của hình tròn
Ví dụ 1 :
Tính chu vi hình tròn có đường kính 6cm.
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Chu vi hình tròn là :
Ví dụ 2 :
Tính chu vi hình tròn có bán kính 5cm.
5 x 2 x 3,14 = 31,4 (cm)
Chu vi hình tròn là :
Tính chu vi hình tròn có đường kính d :
a) d = 0,6cm ;
Chu vi hình tròn là :
0,6 x 3,14 = 1,884 (cm)
Chu vi hình tròn là :
1
b) d = 2,5dm ;
2,5 x 3,14 = 7,85 (dm)
Tính chu vi hình tròn có bán kính r :
Chu vi hình tròn là :
2
x 2 x 3,14 = 3,14 (m)
Chu vi bánh xe đó là :
3
0,75 x 3,14 = 2,355 (m)
Bài giải :
Đáp số : 2,355m
Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,75m. Tính chu vi bánh xe đó.
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Luật chơi :
- Trên màn hình sẽ hiện ra lần lượt các câu hỏi với những yêu cầu khác nhau.
- Mỗi em viết đáp án vào bảng con trong khoảng thời gian là 5 giây.
- Khi có hiệu lệnh hết giờ tất cả cùng giơ bảng.
- Bạn nào trả lời sai thì đội của bạn đó bị trừ đi 1 điểm. Cuối cùng đội nào bị trừ ít điểm hơn sẽ là đội thắng cuộc.
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
1
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
Bán kính hình tròn được kí hiệu là : …
r
5
4
3
2
1
Hết giờ
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
2
Đường kính hình tròn được kí hiệu là : …
d
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết từ còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
3
Độ dài của một đường tròn gọi là ………. của hình tròn đó.
chu vi
TOÁN
Chu vi hình tròn
Vượt qua thử thách
Trò chơi :
Viết kí hiệu còn thiếu vào chỗ chấm :
5
4
3
2
1
Hết giờ
4
C = … x 3,14
d
Hoặc : C = r x 2 x 3,14
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất