Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 8. Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thi
    Ngày gửi: 09h:45' 15-04-2023
    Dung lượng: 190.9 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI OLYMPIC
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC 2022 – 2023
    (Thời gian làm bài 120 phút)

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Câu 1: (5 điểm).
    Cho biểu thức:
    a) Rút gọn biểu thức A
    b) Tìm x để
    c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
    Câu 2: (4 điểm).
    a) Giải phương trình sau:
    a) Tìm các cặp số nguyên

    thỏa mãn:

    Câu 3: (4 điểm).
    Cho các số dương

    ,

    ,

    thỏa mãn

    a) Chứng minh rằng
    b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

    Câu 4: (6 điểm).
    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường phân giác của góc BAC
    cắt cạnh BC tại D. Kẻ đường cao AH ( H ∈ BC ). Từ D kẻ DE, DK lần lượt vuông
    góc với AB, AC (E∈ AB , K ∈ AC ).
    a) Chứng minh rằng : AH2 = HB.HC
    b) Nối BK cắt DE tại M, nối CE cắt DK tại N. Chứng minh rằng: MN // BC
    c) Gọi I là giao điểm của BK và CE. Chứng minh rằng ∆ ABK đồng dạng với
    ∆ KAN và ba điểm A, I, H thẳng hàng.
    d) Gọi P là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của BM và AD. Chứng
    AP

    BF

    DE

    minh rằng: MP + MF + ME ≥ 9
    Câu 5: (1 điểm).
    Cho các số nguyên m, n đều không chia hết cho 17 thỏa mãn
    minh rằng trong hai số



    . Chứng

    có một và chỉ một số chia hết cho 17.

    --------Hết-------HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI OLYMPIC
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC 2022 – 2023
    CÂU

    Ý

    ĐÁP ÁN

    Câu 1 a) (2 ĐKXĐ:
    (5
    điểm)
    điểm)

    Biểu
    điểm
    0.25

    0.5
    0,5
    0.5
    0,25
    3
    3
    b)
    A= ⇔= với
    2
    2
    (2,0
    2
    2
    điểm) => 2x = 3x + 9 ⇔ 2x -3x – 9 = 0
    => (x – 3)(2x + 3) = 0
    ¿>¿ x – 3 = 0 hoặc 2x + 3 = 0
    −3

    => x = 3 hoặc x = 2

    Đối chiếu ĐK và kết luận

    c) (1
    điểm) Để A nguyên thì

    Câu 2 a) (2
    (4
    điểm)
    điểm)

    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25

    thì

    nguyên

    Hay
    Ư(9) =
    .
    Ta có bảng
    x+3 1
    -1
    3
    -3
    9
    -9
    x
    -2
    -4
    0
    -6
    6
    -12
    (tm) (tm) (tm) (tm) (tm) (tm)
    Vậy tập hợp các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên là
    {-2; -4; 0; -6; 6; -12}

    0,5

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0.5

    0.5
    0.5

    b) (2
    điểm)

    nên

    .
    Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

    0.5

    .

    0.5
    0.5
    =>

    x=2023
    {x−2022=1
    {
    x− y +1=1
    x=2023
    {x−2022=−1
    {x=2021
    x− y +1=−1
    y=2023

    Hoặc

    0,5

    =>

    0,5

    =>

    Ta tìm được các cặp số nguyên (x; y) là: (2023; 2023); (2021; 2023)

    Câu 3 a) (2
    (4
    điểm)
    Ta có
    điểm)

    0,5

    =

    0,5

    =

    0,5

    =
    =

    b) (2
    điểm) Ta có
    Mặt khác lại có

    0,5
    (đpcm).
    0,25

    .
    nên

    0,25
    0,25

    Do đó ta có:

    , dấu bằng xảy ra khi
    0,25

    Chứng minh tương tự ta có
    bằng xảy ra khi
    ;


    , dấu
    0,25
    , dấu bằng xảy ra khi

    .

    0,25

    Từ đó ta có
    Theo câu a) ta có

    (1).
    0,25
    (2).

    Từ (1) và (2) ta có

    .

    0,25

    Dấu bằng xảy ra khi
    Vậy giá trị lớn nhất của A là
    Câu 4 0,25đ Vẽ hình đúng đến câu a)
    (6
    điểm)

    .
    đạt được khi

    .

    a)
    Ta có ^
    BAH =^
    ACH (cùng phụ với ^
    HAC )
    0
    ^
    ^
    (1,25 AHB= AHC=90
    điểm)
    ∆ AHB ∽∆ CHA ( g . g)

    0.25

    0,25
    0,25
    0,25

    AH HB
    =
    CH AH

    0,25

    0.25
    AH2 = HC.HB
    0
    b)
    Xét □AEDK có ^
    KAE= ^
    AED=^
    AKD=90 và AD là tia phân giác của
    (1,5
    góc A. Nên tứ giác AEDK là hình vuông
    0,25
    điểm)
    AK = KD =DE=AE
    EM BE
    0,25
    =
    Vì EM//AK theo Ta Let ta có
    AK BA
    EN BD
    =
    Và ND //BE
    EC BC
    BE BD
    =
    ED//AC
    BA BC
    EM EN
    EN EM
    =
    =
    Từ đó
    mà AK = ED
    AK EC
    EC ED
    EN EM
    =
    Xét tam giác EDC có
    nên theo định lý Talet
    EC ED

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    MN// DC

    hay MN// BC

    KN CK
    =
    AE AC
    KD CK
    =
    AB AC
    KN KD
    KN AK (vì AE=KA=KD (cmt))
    =
    =
    AE AB
    AK AB
    KN AK
    0
    =
    Xét ∆ AKB và ∆ KNA có
    và ^
    KAB= ^
    AKN =90
    AK AB
    ∆ AKB ∽ ∆ KNA (c.g.c)
    ^
    KAN = ^
    ABK
    0
    Mà ^
    ABK + ^
    AKB=90

    c)
    Vì KN//AE
    (1,5
    điểm) Và KD//AB

    0
    ^
    KAN + ^
    AKB=90

    0,25
    0,25
    0.25
    0,25

    MI AN

    CMTT trên ta có NI AM
    I là trực tâm của ∆ ANM
    AI MN mà MN//BC AI BC
    Lại có AH BC nên A, I, H thẳng hàng
    d)
    Gọi diện tích của tam giác ADB là S
    (1,5
    Gọi diện tích của tam giác ADM là S1
    điểm) Gọi diện tích của tam giác AMB là S2
    Gọi diện tích của tam giác MDB là S3
    Ta có S = S1 + S2 + S3
    Kẻ MM' BC tại M'

    0,25

    MM'// AH

    0,25

    0,25
    MM ' MP
    =
    AH
    PA

    0,25

    S 3 MM ' MP
    =
    =
    S
    AH
    AP
    S 1 MF
    S ME
    Tương tự =
    và 2 =
    S BF
    S DE
    S 3 S 1 S 2 MP MF ME =1
    + + =
    +
    +
    S S S AP BF DE
    1 1 1
    Ta lại có (a +b+c)( + + )≥ 9 với a,b,c là các số dương
    a b c

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    HS chứng minh được BĐT
    Áp dụng BĐT trên ta có

    MP MF ME AP BF DE
    +
    +
    )(
    +
    +
    )≥ 9
    AP BF DE MP MF ME
    MP MF ME
    AP BF DE
    +
    +
    +
    +

    =1
    )≥ 9 (đpcm)
    AP BF DE
    MP MF ME

    (

    Câu 5
    (1
    điểm)

    Trước tiên ta chứng minh ít nhất một trong hai số
    có ít nhất một số chia hết cho 17.



    Thật vậy xét tích
    (do

    ) mà 17 là số nguyên tố nên ít nhất một
    trong hai số

    phải có một số chia hết cho 17.
    Bây giờ ta chứng minh chỉ có duy nhất một số trong chúng chia hết
    cho 17.
    Thật vậy, giả sử phản chứng là cả hai số đó đều chia hết cho 17, suy

    0.5

    ra
    Do

    hay
    hay



    nên


    nên

    nên
    mà 17 là số nguyên tố nên có
    ít nhất một số m hoặc n chia hết cho 17, mâu thuẫn giả thiết.
    Kết luận

    .
    0.5

    *Các chú ý khi chấm:
    1)Học sinh làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó theo số điểm tương ứng.
    2) Học sinh lập luận đầy đủ mới cho điểm tối đa.
    3) Nếu học sinh có cách giải đúng khác với hướng dẫn chấm thì giáo viên chấm và cho điểm
    theo số điểm quy định dành cho câu (hay ý) đó.
    4) Vận dụng hướng dẫn chấm chi tiết đến 0,25 điểm và không làm tròn điểm bài thi.
     
    Gửi ý kiến