Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chức
Ngày gửi: 22h:20' 12-03-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chức
Ngày gửi: 22h:20' 12-03-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 4
Toán :
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Kiểm tra bài cũ :
Tính :
120 : 2 = ? 125 : 2 = ?
Phép chia nào là phép chia hết ? Phép chia nào là phép chia có dư ?
Cùng nhau thắp nến
120 : 2 = ?
125 : 2 = ?
120
00
2
60
125
05
2
60
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Ví dụ : Cho các số sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau.
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 ( dư 1)
7 ( dư 1)
18 ( dư 1)
14 ( dư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số có ch? s? tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1; 3; 5; 7; 9 thỡ khụng chia
h?t cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
c) Số chẵn, số lẻ
Ví dụ : Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
Bài yêu cầu gì ?
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
a) Số chia hết cho 2 l cỏc s?: 98, 1000, 744, 7536, 5782.
b) Số không chia hết cho 2 l cỏc s?: 35, 89, 867, 84 683, 8401.
89
5782
1000
867
744
84683
8401
7536
98
35
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Bài 2 :
Bài yêu cầu gì ?
Những số chia hết cho 2 là những số
có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
A. Đúng
B. Sai
2. Dãy số chia hết cho 2 là:
a. 0; 1; 2; 4; 6
b. 0; 2; 4; 6; 8
c. 0; 2; 3; 5; 6
d. 0; 1; 2; 3; 4
* Dấu hiệu chia hết cho 2 .
* Số chẵn, số lẻ .
Kiến thức cần ghi nhớ
- C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 th× chia hÕt cho 2..
- C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2.
-Số chia hết cho 2 là số chẵn.
-Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dặn dò:
Xem lại bài và tiếp tục hoàn thành các bài tập.
Bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
Hẹn gặp lại !
Toán :
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Kiểm tra bài cũ :
Tính :
120 : 2 = ? 125 : 2 = ?
Phép chia nào là phép chia hết ? Phép chia nào là phép chia có dư ?
Cùng nhau thắp nến
120 : 2 = ?
125 : 2 = ?
120
00
2
60
125
05
2
60
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Ví dụ : Cho các số sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành 2 nhóm và ghi vào bảng sau.
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 ( dư 1)
7 ( dư 1)
18 ( dư 1)
14 ( dư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số có ch? s? tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1; 3; 5; 7; 9 thỡ khụng chia
h?t cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
c) Số chẵn, số lẻ
Ví dụ : Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
Bài yêu cầu gì ?
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
a) Số chia hết cho 2 l cỏc s?: 98, 1000, 744, 7536, 5782.
b) Số không chia hết cho 2 l cỏc s?: 35, 89, 867, 84 683, 8401.
89
5782
1000
867
744
84683
8401
7536
98
35
Toán : dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ tu, ngày 04 tháng 12 năm 2013
Bài 2 :
Bài yêu cầu gì ?
Những số chia hết cho 2 là những số
có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
A. Đúng
B. Sai
2. Dãy số chia hết cho 2 là:
a. 0; 1; 2; 4; 6
b. 0; 2; 4; 6; 8
c. 0; 2; 3; 5; 6
d. 0; 1; 2; 3; 4
* Dấu hiệu chia hết cho 2 .
* Số chẵn, số lẻ .
Kiến thức cần ghi nhớ
- C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 th× chia hÕt cho 2..
- C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2.
-Số chia hết cho 2 là số chẵn.
-Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dặn dò:
Xem lại bài và tiếp tục hoàn thành các bài tập.
Bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
Hẹn gặp lại !
 






Các ý kiến mới nhất