Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    229 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề đề xuất giao lưu HS năng khiếu môn Toán 5 năm học 2023- 2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 21h:44' 28-02-2024
    Dung lượng: 55.7 KB
    Số lượt tải: 790
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI GIAO LƯU MÔN TOÁN
    NĂM HỌC 2023- 2024
    ( Thời gian làm bài 60 phút )
    A Phần trắc nghiệm: ( 8 điểm ) Chọn ý trả lời đúng viết vào tờ giấy thi.
    Câu 1: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số đồng thời chia hết cho cả 2 và 5 ?
    A. 899 số.
    B.900 số.
    C.901 số.
    D.902 số.
    Câu 2: Cho 3 số có tổng bằng 321,95. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 3; số thứ hai
    nhân với 4; số thứ ba nhân với 5 thì được 3 kết quả bằng nhau. Tìm số thứ ba.
    A. 81
    B. 82,1
    C.82,2
    D. 82,3
    Câu 3: Chu vi hình tròn A gấp 2 lần chu vi hình tròn B. Vậy tỉ số phần trăm giữa diện
    tích hình tròn B với diện tích hình tròn A là.....%.
    A. 20%
    B. 25%
    C. 30%
    D. 35%
    Câu 4: Một người đi từ A đến B với vận tốc 40km/ giờ; lúc từ B về A người đó đi với
    vận tốc 50km/ giờ. Tính độ dài quãng đường AB biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 3 giờ
    36 phút.
    A. 80 ( km)
    B.85 ( km)
    C. 86 ( km)
    D.90 ( km)
    Câu 5: Người ta xếp một số hình lập phương nhỏ có cạnh là 1cm để được một hình lập
    phương lớn có diện tích toàn phần là 294cm 2. Vậy thể tích hình lập phương lớn xếp được
    là.
    A. 341 (cm3)
    B. 342 (cm3)
    C.343 (cm3)
    D. 345 (cm3)
    Câu 6 : Thay y bằng số nào?
    1 6 3 4
    2 5
    6 2
    4 5
    37
    25
    29
    40
    y
    A. 30
    B. 35
    C .38
    D. 41
    B Phần tự luận : ( 12 điểm )
    Bài 1.( 3 điểm )
    a)Tính giá trị biểu thức A bằng cách hợp lí nhất :
    7,98 x 8,4 + 3,99 x 3,2
    A=
    0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7
    b) Tìm y biết:
    25% x y + y + 0,3 x y + y : 4 = 45
    Bài 2: ( 2,5 điểm )Tìm một số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số
    6 vào bên trái số đó ta được một số lớn gấp 9 lần số đã cho.
    Bài 3: ( 3 điểm ).Ba kho chứa một số tấn gạo . Số gạo kho ba gấp 3 lần số gạo kho hai .
    Kho một nhiều hơn kho hai 24 tấn gạo , nếu chuyển 6 tấn gạo từ kho một sang kho hai thì
    khi đó số gạo kho hai bằng

    của số gạo kho một . Tính số gạo mỗi kho lúc đầu .
    1
    Bài 4 : (3,5 điểm )Cho tam giác ABC . Trên cạnh BC có đoạn EC = 4 BC ,trên cạnh AC
    1
    có đoạn FC = 3 AC . Kéo dài EF và BA cắt nhau tại D.
    a) Tính diện tích hình tam giác ABC. Biết diện tích hình tam giác CEF bằng 2,5cm2.
    b) So sánh diện tích hình tam giác CDF với diện tích hình tam giác BDF

    ĐÁP ÁN

    A Phần trắc nghiệm: ( 8 điểm )
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Đáp án
    B.900
    C.82,2
    B. 25%
    Điểm
    1 điểm
    1 điểm
    1,5 điểm

    Câu 4
    A.80 ( km)
    1,5 điểm

    Câu 5
    Câu 6
    3
    C.343(cm )
    D. 41
    1,5 điểm
    1,5 điểm

    Phần giải thích của trắc nghiệm
    Câu 1. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số đồng thời chia hết cho cả 2 và 5 ?
    Bài giải
    Số có 4 chữ số đồng thời chia hết cho cả 2 và 5 là các số có chữ số tận cùng là 0.
    Số nhỏ nhất là: 1000; Số lớn nhất là: 9990; Mỗi số cách nhau 10 đơn vị.
    Có tất cả các số đồng thời chia hết cho cả 2 và 5 là :
    ( 9990 – 1000 ) : 10 + 1= 900 ( số )
    Câu 2: Cho 3 số có tổng bằng 321,95. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 3; số thứ hai
    nhân với 4; số thứ ba nhân với 5 thì được 3 kết quả bằng nhau. Tìm số thứ ba.
    Giải
    Ta thấy 60 chia hết cho 3; 4 và 6.
    Số phần của số thứ nhát là: 60 : 3 = 20 (phần)
    Số thứ hai là: 60 : 4 = 15 (phần)
    Số thứ ba là: 60 : 5 = 12 (phần)
    Tổng số phần bằng nhau: 20 + 15 + 12 = 47 (phần)
    Số thứ ba là: 321,95 : 47 x 12 = 82,2
    Câu 3: Chu vi hình tròn A gấp 2 lần chu vi hình tròn B. Vậy tỉ số phần trăm giữa diện
    tích hình tròn B với diện tích hình tròn A là.....%.
    Giải
    PA có bán kính gấp 2 lần bán kính của PB.
    SB = r x r x 3,14
    SA = (r x 2) x (r x 2) x 3,14 = 4 x (r x r x 3,14)
    SA : SB = 4 x (r x r x 3,14) : (r x r x 3,14) = 4
    Tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn B so với diện tích hình tròn A là:
    1 : 4 = 25%
    Câu 4: Một người đi từ A đến B với vận tốc 40km/ giờ; lúc từ B về A người đó đi với vận
    tốc 50km/ giờ. Tính độ dài quãng đường AB biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 3 giờ 36
    phút.
    Giải
    Đổi: 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ.
    Trên cùng quãng đường, thời gian và vận tốc tỉ lệ nghịch với nhau nên tỉ số vận tốc
    4
    5
    đi và về là: 40 : 50 = 5 ;
    nên tỉ số thời gian đi và về là: 4
    Thời gian người đó đi từ A đến B là: 3,6 : ( 5 + 4 ) x 5 = 2 ( giờ)
    Quãng đường AB dài là: 40 x 2 = 80 ( km)
    Câu 5: Người ta xếp một số hình lập phương nhỏ có cạnh là 1cm để được một hình lập
    phương lớn có diện tích toàn phần là 294cm 2. Vậy thể tích hình lập phương lớn xếp được
    là.

    Giải
    Diện tích 1 mặt là :294 : 6 = 49 (cm2)
    Diện tích 1 mặt là 49cm2 nên cạnh của hình lập phương là 7cm
    vì 7 x 7 = 49.
    3
    Thể tích hình lập phương lớn là : 7 x 7 x 7 = 343 (cm )
    Câu 6: Ta thấy quy luật:
    1 x 1+6 x 6=37;
    3 x 3+4 x 4=25; 2 x 2+5 x 5=29; 6 x 6+2 x 2=40
    Nên số cần thay vào y là: 4 x 4+ 5 x 5= 41.
    B Phần tự luận : ( 12 điểm )
    Bài 1. ( 3 điểm )
    a) Tính giá trị biểu thức A bằng cách hợp lí nhất :
    ( Cho 1,5 điểm. )
    Tính riêng tử số : 7,98 x 8,4 + 3,99 x 3,2
    = 7,98 x 8,4 + 3,99 x 2 x 1,6
    = 7,98 x 8,4 + 7,98 x 1,6
    = 7,98 x (8,4 + 1,6)
    = 7,98 x 10 = 79,8
    Tính riêng mẫu số :
    0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7
    Nhận xét : Các số cách đều nhau 0,4
    Số các số hạng là : (79,7 – 0,1) : 0,4 + 1 = 200 (số hạng)
    Số các cặp là : 200 : 2 = 100 (cặp)
    Tổng là : 79,8 x 100 = 7980
    Vậy : 0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7 = 7980
    79 , 8
    1
    7980 = 100

    Kết hợp cả tử và mấu : A =
    Hay bằng 0,01
    a)Tìm y: Cho 1,5 điểm.
    Tìm y biết: 25% x y + y + 0,3 x y + y : 4 = 45
    0,25 x y + y + 0,3 x y + y x 0,25 = 45
    (0,25 + 1 + 0,3 + 0,25) x y = 45
    1,8 x y = 45
    y = 45 : 1,8
    y = 25

    Bài 2 ( cho 2.,5 điểm )
    Gọi số phải tìm là abc . Điều kiện a # 0; a, b, c < 10
    Theo bài ra ta có:
    6abc = abc ¿ 9
    6000 + abc = abc ¿ 9 ( cấu tạo số)
    6000 + abc = abc ¿ 8 + abc
    6000 = abc ¿ 8
    ( Hai vế cùng bớt abc )
    abc = 6000 : 8
    ( Tìm thừa số)
    abc = 750
    Thử lại: 750 ¿ 9 = 6750

    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,25 điểm.

    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,25 điểm.

    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,5 điểm.
    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,5 điểm.
    Điểm
    Cho 0,5 điểm.
    Cho 0,5 điểm.
    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,25 điểm.
    Cho 0,5 điểm.
    Cho 0,25 điểm.

    Vậy số phải tìm là: 750

    Cho 0,25 điểm.

    Bài 3 ( cho 3 điểm )
    Bài 4 : ( 3,5
    điểm)
    Khi
    chuyển 6 tấn gạo từ kho một sang kho hai thì số gạo kho

    Điểm
    Điểm

    một còn hơn kho hai là : 24 – 6 x 2 = 12 ( tấn gạo )
    Cho 0,5 điểm.
    D kho hai là 1 phần
    Ta có hình
    Khi vẽ
    đó .coi số gạo kho một là 2 phần thì số gạo
    . Vậy số gạo kho hai lúc đầu là :
    Cho 0,75 điểm.
    12 : ( 2 – 1 ) – 6 = 6 ( tấn gạo )
    0,5 điểm
    Số gạo kho một lúc đầu là : 6 + 24
    =
    30
    (
    tấn
    gạo
    )
    Cho
    0,5 điểm.
    A
    Số gạo kho ba là : 6 x 3 = 18 ( tấn gạo )
    Cho 0,5 điểm.
    F
    Thử lại : 30 - 6 = ( 6 + 6 ) x 2 ( đúng )
    Cho 0,5 điểm.
    B
    C
    Đáp số :
    Kho một : 30 tấn gạo E
    Cho 0,25 điểm.
    Kho hai : 6 tấn gạo
    Coi S là diện tích
    Kho ba : 18 tấn gạo
    1
    0,5 điểm
    a)Ta có : SCEF = 4 SBCF
    1
    ( Đáy EC = 4 BC , có chung chiều cao hạ từ F xuống đáy BC )
    Ta tìm được : SBCF = 2,5 x 4 = 10cm2.
    1
    Ta lại có : SBCF = 3 SABC
    1
    0,5 điểm
    (Đáy FC = 3 AC , có chung chiều cao hạ từ B xuống đáy AC kéo dài )
    Ta tìm được : SABC = 10 x 3 = 30(cm2). ( Điều cần tìm )
    1
    b) Từ phần ( a) ta đã có : SCEF = 4 SBCF
    0,5 điểm
    1
    Nên SCEF = 3 SBEF
    ( 1)
    Xét ( 1) ta thấy hai tam giác này có chung đáy EF nên chiều cao hạ từ
    1
    0,5 điểm
    đỉnh C của tam giác CEF bằng 3 chiều cao hạ từ đỉnh B của tam
    giác BEF.

    (2)

    Ta thấy tam giác CDF và tam giác BDF lại có chung đáy DF kéo
    dài , Tỉ số chiều cao đã giải thích ở ( 2 ) nên ta có :
    1
    S CDF = 3 S BDF ( Điều cần tìm )
    1
    Đáp số: a) SABC = 30 cm2
    b) S CDF = 3 SBDF
    Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa

    0,75 điểm

    0,25 điểm
     
    Gửi ý kiến