Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề khảo sát chất lượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 10h:08' 04-01-2021
    Dung lượng: 138.7 KB
    Số lượt tải: 330
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT MỸ ĐỨC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TÂM Năm học: 2013 - 2014
    Môn : TOÁN - Lớp 2
    (Thời gian: 40 phút)

    Họ và tên :…………………………………………..- Lớp 2…

    Điểm bài kiểm tra

    Bằng số : ………….

    Bằng chữ : ………..
    Người chấm :

    Họ và tên : ………………

    Chữ kí : …………………
    Người coi :

    Họ và tên : ……………..

    Chữ kí : …………………
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ trước kết quả đúng).
    Bài 1. Cho hình tam giác có các số đo như hình vẽ.
    
    Chu vi của hình tam giác trên là:
    a. 8cm b. 10cm c. 9cm d. 21cm
    Bài 2. Nối mỗi số với cách đọc số đó:

    a. Bảy trăm linh năm
    
     
    b. Năm trăm hai mươi mốt
    
     
    Bài 3. Ba trăm linh chín, viết là:
    a. 390 b. 309 c. 903 d. 930
    Bài 4. Cho các số 435; 582; 852; 825; 528 số lớn nhất trong các số đó là:
    a. 582 b. 825 c. 852 d. 528

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 5. Điền dấu > ; < ; =
    574 ..... 399 698 ..... 688
    405 ..... 505 756 ..... 756
    Bài 6. Đặt tính rồi tính:
    245 + 312 665 + 214 682 – 351 65 – 19
    ……………………………………………………………….………………..
    …………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    Bài 7. Tính:
    35m + 17m = ………………. 6mm x 4 = …………….
    68km – 25km = ……………. 25km : 5 = …………….
    Bài 8. Một lớp học có 45 học sinh, xếp đều thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................






























    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP HAI
    NĂM HỌC: 2013 - 2014

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

    Bài/điểm
    Bài 1 (1 điểm)
    Bài 2 (1 điểm)
    Bài 3 (0,5điểm)
    Bài 4 (0,5điểm)
    
    
    
    a (0,5đ)
    b (0,5đ)
    
    
    
    Ý đúng
    c
    705
    521
    b
    c
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
    Bài 1. (1 điểm) Điền dấu > ; < ; =
    574 > 399 (0,25điểm) 698 > 688 (0,25điểm)
    405 < 505 (0,25điểm) 756 = 756 (0,25điểm)
    Bài 2. (2 điểm) Mỗi phép tính tính đúng đạt 0,5điểm (đặt tính đúng đạt 0,25điểm, kết quả đúng đạt 0,25 điểm)
    245 665 682 65
    312 214 351 19
    557 879 331 46
    Bài 3. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm, thiếu tên đơn vị trừ 0,25 điểm
    35m + 17m = 52m 6mm x 4 = 24mm
    68km – 25km = 43km 25km : 5 = 5km
    Bài 4. (2 điểm)
    Bài làm
    Số học sinh mỗi hàng có là: (0,5 điểm)
    45 : 5 = 9 (học sinh) (1 điểm)
    Đáp số: 9 học sinh (0,5 điểm)













     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓