Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi cuối năm toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
    Ngày gửi: 23h:27' 18-04-2024
    Dung lượng: 93.3 KB
    Số lượt tải: 2170
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng:
    1. Giá trị của chữ số 5 trong số 167518 là:
    A. 50
    B. 500
    C. 5000
    D. 50000
    2
    2
    2
    2. 60dm 2cm = ………..cm
    A. 602
    B. 62
    C. 6002
    D. 60002
    3. Diện tích của hình thoi là bao nhiêu ? Biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 18 cm và 10 cm.
    A. 90cm2
    B. 180 cm2
    C. 1800cm2
    D. 18 cm2

    4. Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 4cm. Chiều dài thực tế của mảnh
    đất đó là bao nhiêu mét?
    A. 2 000 cm
    B. 20 m
    C. 125 cm
    D. 125 m

    Bài 2: Điền kết quả vào chỗ chấm:
    1.Tìm a,b để a46b chia hết cho 2.5 và 9

    Đề bài

    2. Lớp 4A có 21 học sinh nam và số học sinh nữ bằng

    Kết quả

    a=….. b= …….

    số học sinh nam . Hỏi

    ………………

    lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?
    3. Trung bình cộng của ba số 108, 36 và 90 là bao nhiêu?
    ………………
    4. Tồng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi. biết tuổi mẹ hơn tuồi con là 26. Tuổi của ………………
    mẹ là?
    PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: Đặt tính và tính.
    182 x 214
    3744 : 24
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    a.
    b.

    = .............................................................................................................
    x

    = ........................................................................................................

    Câu 3.  Một trường tiểu học có 567 học sinh, số học sinh nam bằng  2/5  số học sinh nữ.
    Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    Câu 4 (1đ) Tính nhanh
    a) 2017 x 34 + 2017 x 65 + 2017

    b) 2007 – ( 0 x

    x

    )

    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………

    PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 đ)
    A.
    Câu
    1
    Đáp án
    C
    Điểm
    0,5
    B.
    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1
    502cm2
    0,5

    PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: (1 điểm)
    356 x 134 = 47704
    Bài 2 ( 2 điểm)

    ( 0,5)

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    2
    C
    0,5

    3
    D
    0,5

    4
    B
    0,5

    2
    2880 và 37540
    0,5

    3
    45
    0,5

    4
    24 HS nam
    0,5

    5508 : 54 = 102 (0,5)

    (0,25)

    (0,25

    (0,5)
    (0,5)
    Bài 3: ( 2 điểm)
    Hiệu số tuổi của mẹ và con luôn không đổi. Vậy ba năm nữa hiệu số tuổi của mẹ và con là 27.
    Ta có sơ đồ: Tuổi con và tuổi mẹ 3 năm sau
    Tuổi con:
    (0,25)
    Tuổi mẹ:
    Hiệu số phần bằng nhau là: 4 – 1 = 3 (phần)
    Tuổi của con 3 năm sau là: 27 : 3 x 1 = 9 ( tuổi)
    Tuổi của con hiện nay là : 9 – 3 = 6 ( tuổi)
    Tuổi của mẹ hiện nay là : 6 + 27 = 33 ( tuổi)
    Đáp số : Con : 6 tuổi
    Mẹ : 33 tuổi
    Bài 4: ( 1 điểm)
    Vì 12 chia hết cho 2,3,4, 6 nên 13 = 1 + 5 + 7
    Vậy
    =

    +

    +

    (0,25)
    (0,5)
    (0,5)
    (0,5)
     
    Gửi ý kiến