Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Hoa
    Ngày gửi: 08h:53' 30-09-2019
    Dung lượng: 34.8 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH VẠN KIM
    ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 5
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    1. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (Mức 1)
    Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 1,4 B.2,5 C.0,25 D. 0,14
    2. (1 đểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (Mức 2)
    Giá trị của biểu thức: 9,6 : (1,32 + 3,48) là:………………
    3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Mức 3)
    Tìm X: X x  + X x  + X x 2 = 19,6. Giá trị của X là:
    A. 8 B. 10 C. 8,5 D. 10,5
    4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (Mức 1)
    Hình tam giác có cạnh đáy 7,5m, chiều cao 6m. Diện tích của hình tam giác
    đó là:
    A. 45 m2 B. 30m2

    C. 22,5 m2 D. 225 m2

    5. (1 diểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Mức 1)
    a) 1 ha = …..m2 b) 0,08 tấn = ….kg
    II. PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm)
    6. (1 điểm): Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 3,6m và 2,8m, chiều cao bằng trung bình cộng của độ dài hai đáy. (Mức 2)
    Diện tích hình thang là…..
    7. (1,5 điểm):Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ. (Mức 3)
    8. (1,5 điểm): Một cửa hàng bán được 4,2 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Trong đó, số gạo nếp bán được bằng  số gạo tẻ bán được . Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại? (Mức 3)
    9. (1 điểm): Hiệu 2 số lúc đầu là 44,3. Nếu số bị trừ tăng lên 12,7; số trừ giảm đi 21,5 thì hiệu hai số lúc sau là bao nhiêu? (Mức 4)
    Giáo viên ra đề Lãnh đạo phụ trách


    Vũ Thị Hải Yến Vũ Thị Thanh Súy



    ĐÁP ÁN
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Câu 1. (1 điểm): C
    Câu 2 (1 điểm) : 2
    Câu 3 (1 điểm) : A
    Câu 4. (1 điểm) A. B.

    C. D.

    Câu 5. (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
    10000 b) 80
    II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu 6. (1 điểm)
    Bài giải
    Chiều cao hình thang là
    (3,6 + 2,8): 2 = 3,2 (m) (0,25 điểm)
    Diện tích hình thang là là
    (3,6 + 2,8) x 3,2 : 2 = 10, 24 (m2) ( 0,5 điểm)
    Đáp số 10,24 m2 ( 0,25 điểm)
    Câu 7. (1,5 điểm)
    Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
    8 giờ 42 phút – 7 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút (0,5 điểm)
    Đổi 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ (0,25 điểm)
    Vận tốc của xe máy là:
    60 :1,2 = 50 (km/giờ) (0,5 điểm)
    Đáp số: 50 km/giờ (0,25 điểm)
    Câu 8. (1,5 điểm)
    Bài giải
    Số gạo nếp bán được là:
    4,2 : ( 3 + 4) x 3 = 1,8 (tạ) (0,5 điểm)
    Số gạo tẻ bán được là:
    4,2 – 1,8 = 2,4 (tạ) (0,5 điểm)
    Đáp số : Nếp: 1,8 tạ
    Tẻ: 2,4 tạ (0,5 điểm)
    Câu 9: (1 điểm)
    Bài giải
    Nếu tăng số bị trừ thêm 12,7 và giảm số trừ đi 21,5 thì hiệu hai số lúc sau là:
    44,3 + 57 + 21,5 = 78,5 (0,75 điểm)
    Đáp số
     
    Gửi ý kiến