Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Định thị hoa
    Ngày gửi: 21h:07' 26-07-2023
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1173
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KIM

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2019 -2020

    Môn: Toán lớp 1 ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề )
    Họ và tên:……………………………………;Lớp: …......
    Giáo viên coi

    Giáo viên chấm

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Bằng số:…………
    Bằng chữ:……….
    I. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )
    Câu 1: (1 điểm)
    a) Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất
    A. 72
    B. 69
    C. 85

    D. 47

    b) Số "Ba mươi sáu "viết là
    A. 306

    B. 36

    C. 63

    D. 66

    C. 79

    D. 76

    C. 86

    D. 60

    Câu 2: (1 điểm)
    a) Số liền sau của 78 là:
    A. 68

    B. 77

    b) Phép cộng 34 +25 có kết quả bằng
    A. 55

    B. 59

    Câu 3: (1 điểm)
    a) 70 - 50 + 20 = ..?...
    A. 50

    B. 40

    C. 10

    b) Số thích hợp điền vào ô trống 96 = 62 là:
    A. 33
    B. 24
    C. 60

    D. 60
    D. 34

    Câu 4:  (1 điểm)
    a) Một tuần lễ có mấy ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    C. 8 ngày

    b) Số 94 gồm:
    A. 9 chục và 4
    C. 4 chục và 9 đơn vị

    B. 9 chục và 4 đơn vị
    D. 9 và 4

    D. 4 ngày

    Câu 5: (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    - Hình trên có mấy hình tam giác?
    A. 3

    B. 4

    C. 6

    D. 5

    Câu 6: (1 điểm) Hà có 36 que tính, Lan có 33 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao
    nhiêu que tính?
    A. 36 que tính
    B. 33 que tính
    C. 56 que tính
    D. 69 que tính
    II. Phần tự luận (4 điểm)
    Câu 7: (1 điểm) Tính
    a) 16 + 3 - 5 = ........        

      b) 13 cm + 5 cm - 7 cm = ............

    b) (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    63 + 25      
      94- 34          

       9 + 30     

         55 – 33

    Câu 8: (1 điểm) Nhà Lan có 34 con gà, đã bán đi 1 chục con gà. Hỏi nhà Lan còn
    lại bao nhiêu con gà?

    Câu 9: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    16 < 29 -

    < 18

    HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 1
    I. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm – đúng mỗi câu 1 điểm )
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    a. D (0,5đ)

    a. C (0,5đ)

    a. B (0,5đ)

    a. B (0,5đ)

    b. B (0,5đ)

    b. B (0,5đ)

    b. D (0,5đ)

    b. A (0,5đ)

    Câu 5

    Câu 6

    C

    D

    II. Phần tự luận
    Bài 7: ( 1 điểm – đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ )
    a) Tính
    16 + 3 - 5 = 14      

       13 cm + 5 cm - 7 cm = 11 cm

    b) (1 điểm – đúng mỗi phép tính cho 0,25đ) Đặt tính rồi tính:
    63
    94
    9
    25
    34
    30
    88
    60
    39
    Bài 8: (1 điểm)

    57
    33
    24

    Bài giải
    Đổi 1 chục con gà = 10 con gà
    Nhà Lan còn lại số con gà là:
    34 – 10 = 24 (con gà)
    Đáp số: 24 con gà

    Bài 9: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    16 < 29 -

    12

    < 18

    (0,25đ)
    (0,25đ)
    (0,25đ)
    (0,25đ)
     
    Gửi ý kiến