Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Định thị hoa
    Ngày gửi: 21h:09' 26-07-2023
    Dung lượng: 804.9 KB
    Số lượt tải: 358
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KIM

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2019 -2020
    Môn: Tiếng Việt lớp 1
    ( Thời gian: 40 phút không kể thời gian đọc )
    Họ và tên:……………………………………; Lớp: 1.......
    Giáo viên
    coi :

    Giáo viên
    chấm

    Đọc Viết

    Chung

    Nhận xét

    .................... ....................
    A. Kiểm tra đọc và trả lời câu hỏi (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng (7 điểm): GV cho HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài vừa đọc :
    2. Đọc thầm và làm bài tập (3 điểm) (20 phút)
    VỀ THĂM BÀ
    Thanh bước lên thềm, nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng gian nhà cũ không có gì
    thay đổi. Sự yên lặng làm Thanh mãi mới cất lên được tiếng gọi khẽ:
    - Bà ơi !
    Thanh bước xuống dưới giàn thiên lí. Có tiếng người đi, rồi bà mái tóc bạc phơ,
    chống gậy trúc ở ngoài vườn vào. Thanh cảm động và mừng rỡ chạy lại gần.
    ( Thạch Lam)
    *Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu 1, 2, 3, 4.
    Câu 1: Trong đoạn văn trên có mấy câu? (0,5 điểm)
    A. 3 câu

    B. 6 câu

    C. 5 câu

    D. 7 câu

    Câu 2: Thanh về thăm bà nhìn thấy nhà bà như thế nào? (0,5 điểm)
    A .Nhà cũ

    B. Nhà mới

    C. Nhà tầng

    D. Nhà ngói

    Câu 3: Thanh bước xuống dưới giàn gì? (0,5 điểm)
    A. Dưới giàn mướp

    B. Dưới giàn thiên lí

    C. Dưới giàn hoa

    Câu 4: Bà từ đâu đi vào nhà? (0,5 điểm)
    A . ngoài sân

    B. ngoài vườn

    C. Ngoài ngõ

    Câu 5: Đặt câu với từ: Ngoài vườn (1 điểm)

    B. Kiểm tra viết (10 điểm);
    1. Viết chính tả ( 7 điểm) 25 phút: Tập chép
    Nấu cơm
    Trưa nay bà mệt phải nằm
    Thương bà cháu đã giành phần nấu cơm

    Bà cười : vừa mát vừa thơm!
    Sao bà ăn được nhiều hơn mọi lần .
    ( Vương Thừa Việt )

    2 . Bài tập (3 điểm) 15 phút
    Bài 1. Điền vào chỗ trống
    a. gh hay g:

    + ……….ói bánh

    ……….i nhớ

    b. tr hay ch :

    + nhà ……….ường

    ……….ăm chỉ

    Bài 2. Nối cột A với cột B tạo thành câu,
    Chúng em

    Chín vàng

    Lúa

    Là bộ đội

    Trời mưa

    Xếp hàng vào lớp

    Bố em

    Rất to

    Bài 3. Em hãy chọn những từ ngữ phù hợp sau đây để hoàn
    thiện câu:
    (múa rất đẹp, hát rất hay, kể rất hay)
    Giờ kể chuyện cô giáo……………………………………………………...
    Bài 4. Em hãy kể tên các con vật mà em biết:

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC KỲ II
    A. Kiểm tra đọc và trả lời câu hỏi (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng (7 điểm)
    Tốc độ tối thiểu 30 tiếng/phút theo chuẩn
    Đọc thành tiếng và trả lời 1, 2 câu hỏi trong bài (7 điểm). Đọc ngọng, đọc sai âm
    đầu hoặc vần…Mỗi tiếng trừ 0.25 điểm. tùy theo mức độ bài viết của HS.
    Không trả lời đúng câu hỏi trừ 1
    2. Đọc hiểu: (3 điểm)
    Câu1: Khoanh đúng vào ý B (0,5 điểm)
    Câu 2: Khoanh vào ý A ( 0,5 điểm)
    Câu 3: Khoanh vào ý B ( 0,5 điểm)
    Câu 4: Khoanh vào ý B (0,5 điểm)
    Câu 5: Đặt câu đúng cho (1 điểm)
    VD: Mẹ em đang nhổ cỏ ở ngoài vườn.
    B. Kiểm tra viết:
    I.

    Chính tả (nghe – viết): (7 điểm)

    - Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường
    - Viết đúng các từ ngữ
    - Viết đúng chính tả, đúng khoảng cách. Viết tốc độ tối thiểu 30 chữ / 15 phút.
    Viết đúng khoảng cách, độ cao, đúng chính tả, trình bày sạch đẹp cho 6 điểm.
    - Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp : 1 điểm
    Nếu viết sai lẫn phụ âm đầu, vần, dấu thanh….. Trừ 0.25 điểm/lỗi
    Bài viết bẩn tẩy xóa trừ 0.5 điểm
    II.

    Bài tập: (3 điểm)

    Bài 1. (1 điểm): Điền đúng gh hay g vào chỗ trống, mỗi từ (0,25 đ)
    + gói bánh

    ghi nhớ

    b. Điền tr hay ch vào chỗ trống,mỗi từ (0,25 đ)
    + nhà trường

    + chăm chỉ

    - Sai 1 từ ch 0,25 điểm
    Bài 2. (1 điểm): Nối đúng ý cho 0.25 điểm, nếu sai không cho điểm
    Bài 3. (0,5 điểm): Điền đúng ( 0,5 đ )

    - Giờ kể chuyện cô giáo kể rất hay.
    Bài 4. (0,5 điểm): Kể đúng tên một số các con vật cho 0,5 điểm.
     
    Gửi ý kiến