Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Phong Vũ
    Ngày gửi: 10h:41' 10-03-2015
    Dung lượng: 148.5 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯờNG TIểU HọC HƯƠNG SƠN C

    Đề THI CHọN ĐộI TUYểN GIAO LƯU HọC SINH GIỏI CấP HUYệN
    Năm học : 2013 - 2014
    Môn : Toán lớp 5
    Thời gian làm bài 60 phút
    ( Không kể thời gian giao đề )

    A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
    Ghi câu trả lời đúng ra tờ giấy thi :
    Câu 1: Kết quả phép tính: -  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Cho 125dam2 = ................... km2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 0,125 B. 0,0125 C. 0,1250 D. 0,1025
    Câu 3 5% của một số là 12, vậy số đó là :
    A. 60 B. 2,4 C. 240 D. 17
    Câu 4 Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15% so với tiền vốn bỏ ra. Vậy tiền vốn là :
    A. 45985 đồng B. 40000 đồng C. 6900 đồng D. 39100 đồng
    B. PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm )

    Bài 1. Tìm x: (2 điểm)
    71 + 65 x 4 = + 260
    Bài 2: ( 3điểm) Tính tổng sau đây bằng cách thuận tiện nhất.
     
    Bài 3. (2 điểm)Ba năm về trước, tổng số tuổi của ông và 2 cháu là 86. Hiện nay tuổi của ông gấp 7 lần tuổi của anh và ông hơn em 70 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
    Bài 4: (3 điểm)
    Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Hai ô tô cùng một lúc đi từ A và B và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 5km/giờ.
    Bài 5:(2 điểm) Tam giác ABC có cạnh AB bằng cạnh AC, kẻ đường cao BH và CK lần lượt xuống hai đáy AC và AB.
    a. So sánh BH và CK.
    b. Trên cạnh AC kéo dài về phía C lấy điểm D, trên cạnh AB lấy điểm E sao cho CD bằng BE. So sánh diện tích tam giác CBE và diện tích tam giác BCD.
     TRƯờNG TIểU HọC HƯƠNG SƠN C
    ĐáP áN CHấM CHO ĐIểM
    THI CHọN ĐộI TUYểN GIAO LƯU HọC SINH GIỏI CấP HUYệN
    Năm học : 2013 - 2014
    Môn : Toán lớp 5


    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 ĐIỂM)
    
    Câu
    Cách giải
    Điểm
    
    Câu 1
    Khoanh vào A
    2 điểm
    
    Câu 2
    Khoanh vào B
    2 điểm
    
    Câu 3
    Khoanh vào C
    2 điểm
    
    Câu 4
    Khoanh vào B
    2 điểm
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN( 12 ĐIỂM)
    
    Bài
    Cách giải
    Điểm
    
    Bài 1
    2 điểm
    71 + 65 x 4 = + 260
    71 + 260 = (x + 140) : x + 260
    71 = (x + 140) : x (hai tổng cùng bớt đi 260)
    71 x x = x + 140 (tìm số bị chia)
    70 x x + x = x + 140
    70 x x = 140 (hai tổng cùng bớt x)
    x = 140 : 70 = 2
    Hoặc giải bằng cách tách số + 260 = + + 260 …..
    


    0,5điểm



    0,25điểm



    0,25điểm


    0,5điểm


    0,25điểm


    0,25điểm


    
    Bài 2
    3 điểm
    Đặt 
    
    
    
    Xét:S x 3-
       
    Vậy: 
    0,25điểm

    0,5điểm


    0,5điểm


    0,5điểm

    0,5điểm

    0,5 điểm

    0,25điểm

    
    Bài 3
    2 điểm
    Cách 1 : Tổng số tuổi hiện nay của 3 ông cháu là : 86 + 3 x 3 = 95 (tuổi)
    Ta có sơ đồ :
    Tuổi ông :
    Tuổi anh : 95 tuổi
    Tuổi em :

    70 tuổi

    Nếu thêm cho em 70 tuổi để số tuổi em bằng tuổi ông.
    Tổng số tuổi sau khi tăng là : 95 + 70 = 165 (tuổi)
    Ta có : Tổng số phần bằng nhau là : 7 + 1 + 7 = 15 (phần)
     
    Gửi ý kiến