Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI LƠP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 08h:21' 08-05-2012
Dung lượng: 304.0 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 08h:21' 08-05-2012
Dung lượng: 304.0 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
Trường : TH Đồng Tâm
Lớp : 1 .......................
Họ và tên:………………………..
Thứ ngày tháng 12 năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I
Môn : TIẾNG VI ỆT
Thời gian: 40 phút
Bằng số.................
Bằng chữ...............
Giáo viên coi thi...................................................
Giáo viên chấm thi..............................................
ĐỀ BÀI
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng (6 điểm):
. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
2. Đọc hiểu (4 điểm):
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ
Bay lượn
chuồn chuồn
Rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
?
eng hay iêng : Cái x ...........; bay l...............
/ .
ong hay âng : Trái b...........; v..................lời?
II.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1. Viết vần: iêng, ong, uông.
2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
Lớp : 1 .......................
Họ và tên:………………………..
Thứ ngày tháng 12 năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I
Môn : TIẾNG VI ỆT
Thời gian: 40 phút
Bằng số.................
Bằng chữ...............
Giáo viên coi thi...................................................
Giáo viên chấm thi..............................................
ĐỀ BÀI
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng (6 điểm):
. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
2. Đọc hiểu (4 điểm):
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ
Bay lượn
chuồn chuồn
Rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
?
eng hay iêng : Cái x ...........; bay l...............
/ .
ong hay âng : Trái b...........; v..................lời?
II.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1. Viết vần: iêng, ong, uông.
2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
 






Các ý kiến mới nhất