Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI LƠP I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 10h:12' 28-01-2015
    Dung lượng: 231.5 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 1
    Đồng Tâm Năm học: 2014- 2015
    Môn : Toán
    Thời gian làm bài: ( 40 phút)

    Họ và tên: ....................................... .................... ........Lớp: ..................................

    Điểm
    Bằng chữ:…………

    Bằng số:…………..
    
    Giáo viên coi thi:………………………………………………

    Giáo viên chấm thi:………………………………………….....

    
    

    A. Trắc nghiệm : ( 5 điểm)

    Khoanh vào trước câu trả lời đúng nhất.

    Câu 1 : Số liền sau của số 9 là:
    
    
     A. Số 8
     B. Số 10
    C. Số 7
    
    
    
    Câu 2 : 7 < < 9. Số điền vào ô trống là số:
    
    
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    
    
    
    Câu 3 : +10 = 10 . Số cần điền vào ô trống trong phép tính là :
    
    
    A. 0
    B.10
    C. 6
    
    
    
    Câu 4. Kết quả : 7 – 3 – 2 = 3 Đúng hay Sai ?
    
    
    A. Đúng
    B. Sai
    
    
    
    
    Câu 5 : Từ 1 đến 5 có 5 số:
    
    
    A. Đúng
    B. Sai
    
    
    
    
    
    B. Tự luận: ( 5 điểm)
    Bài 1. ( 1 điểm)
    Tính
    

     
    b)         6 + 0 + 4 = ..…        10 - 8 + 4 = .....        10 + 0 - 3 =…….

    Bài 2. ( 1 điểm) .
    Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn .........................................................................................
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................

    Bài 3.(1 điểm) .
    Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm….

    8……….6 + 2 10 – 5…….5 + 5

    4 + 6……….8 +1 8 – 4 …….4 + 1



    Bài 4. ( 1 điểm).
    Viết phép tính thích hợp vào ô trống

    

    

    
    
    
    
    

    Câu 5: ( 1 điểm)
      Hình bên có:


    


    
    
    
    a) ....... hình tam giác.

    b) ........... hình vuông
















    Trường Tiểu học ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 1
    Đồng Tâm Năm học: 2014- 2015
    Môn : Tiếng Việt
    Thời gian làm bài: ( 60 phút)

    Điểm
    Giáo viên coi thi……………………………………………

    Giáo viên chấm thi ………………………………………..
    
    Đọc
    Viết
    Trung bình
    
    
    
    A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
    a/ Các vần:  ong, ăng, ung, uông
    b/Các từ ngữ:  cái võng, măng tre, bông súng, đá bóng
    c/ Các câu:
    Chim sâu nho nhỏ
    Cái mỏ xinh xinh.
    II. Bài tập: (4 điểm)
    1- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
    a)  im hay um:
    xem ph............. ch............. nhãn

    b) n hay l :
    quả ....a ba ......ô
    2 - Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:

    
    lội
    
    
    
    
    
    bơi
    
    nghĩ
    
    
    
    
    
    đồi
    
    mái
    
    
    
    
    

    
    núi
    
    
    B- KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)
    1. Viết mỗi vần sau đây thành một dòng: ân, uôn, iêng, ong

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến