Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN LỚP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 08h:27' 08-05-2012
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 08h:27' 08-05-2012
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học
ĐỀ Kiểm tra CUỐI HỌC KÌ II
ĐỒNG TÂM
***********
Môn: - Lớp 3
Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ............................................................. Lớp 3.......
Điểm
Giáo viên coi
và tên:
Chữ ký:
Giáo viên chấm
và tên:
Chữ ký:
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt viết là:
A. 76 510 B. 76 501 C. 76 051
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 39 205 là:
A. 900 B. 9000 C. 90 000
c) Số lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 99 000 B. 98 999 C. 99 999
d) Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 9cm là:
A. 81cm2 B. 18cm2 C.36cm2
e) Cho 2m 9cm = …………cm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 29 B. 290 C. 200 D. 209
Câu 2. Đặt tính rồi tính:
39180 – 734 12041 6
………………………… …………………………
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 3. Tìm y:
a) y – 592 = 10375 b) y 3 = 1806
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
64 575 – 10 021 5 5 + 15 2 : 2
………………………… …………………………
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 5. a) 65 743 …. 56 784
?
b) 47 830 + 5 .… 47 839
Câu 6. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích miếng bìa đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Viết các số 31 011 ; 31 110; 31 101; 31 001 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
……………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Năm nay (2011) Lan 10 tuổi và em của Lan 5 tuổi. Hỏi Lan sinh năm nào? Đến năm 2015 em của Lan mấy tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………….…
ĐỀ Kiểm tra CUỐI HỌC KÌ II
ĐỒNG TÂM
***********
Môn: - Lớp 3
Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ............................................................. Lớp 3.......
Điểm
Giáo viên coi
và tên:
Chữ ký:
Giáo viên chấm
và tên:
Chữ ký:
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt viết là:
A. 76 510 B. 76 501 C. 76 051
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 39 205 là:
A. 900 B. 9000 C. 90 000
c) Số lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 99 000 B. 98 999 C. 99 999
d) Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 9cm là:
A. 81cm2 B. 18cm2 C.36cm2
e) Cho 2m 9cm = …………cm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 29 B. 290 C. 200 D. 209
Câu 2. Đặt tính rồi tính:
39180 – 734 12041 6
………………………… …………………………
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 3. Tìm y:
a) y – 592 = 10375 b) y 3 = 1806
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
64 575 – 10 021 5 5 + 15 2 : 2
………………………… …………………………
………………………… …………………………
………………………… …………………………
Câu 5. a) 65 743 …. 56 784
?
b) 47 830 + 5 .… 47 839
Câu 6. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích miếng bìa đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Viết các số 31 011 ; 31 110; 31 101; 31 001 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
……………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Năm nay (2011) Lan 10 tuổi và em của Lan 5 tuổi. Hỏi Lan sinh năm nào? Đến năm 2015 em của Lan mấy tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………….…
 






Các ý kiến mới nhất