Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E5-Unit 01.1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
    Ngày gửi: 00h:08' 25-02-2024
    Dung lượng: 77.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 1

    Lesson 1

    VOCABULARY

    Vocabulary

    address
    /əˈdres/
    (n) địa chỉ

    Vocabulary

    lane
    /leɪn/
    (n) ngõ

    Vocabulary

    road

    /rəʊd/
    (n) đường

    Vocabulary

    street

    /striːt/
    (n) đường (phố)

    Vocabulary
    1

    2

    tower

    /ˈtaʊər/
    (n) Tòa nhà, tòa tháp
    3

    Vocabulary

    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1

    floor
    /flɔːr/
    (n) tầng

    Vocabulary

    flat

    /flæt/
    (n) Căn hộ

    Vocabulary

    town

    /taʊn/
    (n) thị trấn

    Vocabulary

    province
    /ˈprɒvɪns/
    (n) tỉnh

    Vocabulary

    village
    /ˈvɪlɪdʒ/
    (n) làng

    Vocabulary
    1

    2

    town

    village
    6

    3

    7

    lane

    4

    tower
    8

    address

    5

    9

    street

    flat

    floor

    province

    10

    road

    START

    Look!

    Tower

    Check

    Next

    Look!

    Address

    Check

    Next

    Look!

    Floor

    Check

    Next

    Look!

    Lane

    Check

    Next

    Look!

    Road

    Check

    Next

    Look!

    Street

    Check

    Next

    Look!

    Province

    Check

    Next

    Look!

    Village

    Check

    Next

    Look!

    Flat

    Check

    Next

    Look!

    Town

    Check

    Next

    Good job!

    End

    GRAMMAR

    1. Look, listen and repeat.

    1. Look, listen and repeat.

    2. Point and say

    97, Village Road

    What's your
    address?

    97, Village Road
    It's __________________
    .

    2. Point and say

    75, Hai Ba Trung
    Street

    What's your
    address?

    75, Hai Ba Trung Street
    It's __________________
    .

    2. Point and say

    flat 8, second floor,
    City Tower

    What's your
    address?

    It's ______________
    flat 8, second floor,
    _____________.
    City Tower

    3. Let's talk

    Where are you
    from?
    What's your
    address?
    Where do you
    live?

    I'm from _______.
    It's
    _______.
    I live in/at/on
    _______.

    GRAMMAR

     Hỏi - đáp ai đó đến từ đâu:
    Where are you
    from?

    (Bạn đến từ đâu)

    + address
    I'm from _____________.
    (Tớ đến từ_________)
     Hỏi - đáp về địa chỉ nhà:
    What's your address?
    (Địa chỉ của bạn là gì?)

    + address
    It's _________.

    (Đó là ___________.)

    GRAMMAR

     Hỏi - đáp ai đó sống ở
    đâu:
    Where do you
    live?

    (Bạn sống ở đâu?)

    I live in/on/at _____________.
    + address
    (Tớ sống ở_________)

    It's flat 8, second floor,
    City Tower

    Where are you from?
    What's your address?

    I'm from Hai Phong.

    Where are you from?
    What's your address?

    It's 97, Village Road

    What's your address?
    Where do you live?

    Where do you live?

    I live in Hai Phong.
    I'm from Hai Phong.

    I live in Flat 18 on the second
    floor of HaNoi Tower.

    Where are you from?
    Where do you live?

    What's your address?

    It's 75, Hai Ba Trung Street.
    I live at 75, Hai Ba Trung Street.

    Where are you from?

    It's in DaNang.
    I'm from DaNang.

    What's your address?
    ____ 105, Hoa Binh Lane.

    I live at
    It's

    Good job!

    4. Listen and complete

    208  
    _________
    321 
    _________
    White Street 
    ______________________.
    the second floor
    ___________________________

    5. Read and complete.

    from

    lives
    address
    street

    6. Let's sing
     
    Gửi ý kiến