Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E5-Unit 09.2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 15h:10' 25-02-2024
Dung lượng: 43.7 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 15h:10' 25-02-2024
Dung lượng: 43.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Unit 9
Lesson 1
VOCABULARY
A. Vocabulary
Động từ
(V)
roar
/rɔːr/
Gầm
move
/muːv/
Di chuyển
walk
roared
moved
/rɔːrd/
Đã gầm
/muːvd/
Đã d.chuyển
/wɔːk/
Đi bộ
see
/siː/
Nhìn
eat
walked
saw
ate
/wɔːkt/
Đã đi bộ
/sɔː/
Đã nhìn
/iːt/
Ăn
/eɪt/
Đã ăn
Động từ ở
Quá khứ
(Ved/V2)
A. Vocabulary
Trạng từ
(adv)
Đứng sau V
Bổ nghĩa cho V
Chậm
Yên
tĩnh
Ầm ĩ,
to
Đẹp
quietly
loudly
beautifully
/ɡəˈrɪlə/
/ˈelɪfənt/
/ˈlaɪən/
Nhanh
Nhanh
Ồn
ào
slowly
fast
quickly
noisily
/ˈpaɪθɑːn/
/ˈpærət/
/ˈtaɪɡər/
/ˈmʌŋki/
GRAMMAR
1. Look, listen and repeat.
2. Point and say
What did the ______ do
when you were there?
They
_________.
pandas
ate slowly
tigers
roared loudly
peacocks
moved beautifully
pythons
moved quietly
B. Grammar
Hỏi và đáp về con vật yêu thích:
(Con vật mà bạn yêu thích ở sở thú là gì?)
What are your favourite animals at the zoo?
+ tên các con vật
They're ____________.
(Chúng là ____________)
Hỏi và đáp các con vật đã làm gì?
What did the ________ do
when you were there?
(Các con _____ đã làm gì
khi bạn ở đó.)
+ hoạt động chúng đã làm
They _________________.
3. Let's talk
What are your favourite
animals at the zoo?
What did the ________ do
when you were there?
They're ________.
They ______.
____. I'm Mai.
Hi, Mai. I'm Nam.
Hello
Bye
Hello. I'm _______.
Linda
Miss Hien
Hello. ___ _________.
Miss Hien
Hello _________.
Miss Hien
I'm ___________.
Nam
I am
I's
Hello. ___ am Tony.
I'm
I
Hello. I'm Mai.
Hi, Mai. ___ Nam.
am
I'm
Hello. _______ Nam.
I am
I'am
Hello. _______.
Phong
I'm Phong
4. Listen and circle a or b.
5. Write about your visit to the zoo.
6. Let's play
Lesson 1
VOCABULARY
A. Vocabulary
Động từ
(V)
roar
/rɔːr/
Gầm
move
/muːv/
Di chuyển
walk
roared
moved
/rɔːrd/
Đã gầm
/muːvd/
Đã d.chuyển
/wɔːk/
Đi bộ
see
/siː/
Nhìn
eat
walked
saw
ate
/wɔːkt/
Đã đi bộ
/sɔː/
Đã nhìn
/iːt/
Ăn
/eɪt/
Đã ăn
Động từ ở
Quá khứ
(Ved/V2)
A. Vocabulary
Trạng từ
(adv)
Đứng sau V
Bổ nghĩa cho V
Chậm
Yên
tĩnh
Ầm ĩ,
to
Đẹp
quietly
loudly
beautifully
/ɡəˈrɪlə/
/ˈelɪfənt/
/ˈlaɪən/
Nhanh
Nhanh
Ồn
ào
slowly
fast
quickly
noisily
/ˈpaɪθɑːn/
/ˈpærət/
/ˈtaɪɡər/
/ˈmʌŋki/
GRAMMAR
1. Look, listen and repeat.
2. Point and say
What did the ______ do
when you were there?
They
_________.
pandas
ate slowly
tigers
roared loudly
peacocks
moved beautifully
pythons
moved quietly
B. Grammar
Hỏi và đáp về con vật yêu thích:
(Con vật mà bạn yêu thích ở sở thú là gì?)
What are your favourite animals at the zoo?
+ tên các con vật
They're ____________.
(Chúng là ____________)
Hỏi và đáp các con vật đã làm gì?
What did the ________ do
when you were there?
(Các con _____ đã làm gì
khi bạn ở đó.)
+ hoạt động chúng đã làm
They _________________.
3. Let's talk
What are your favourite
animals at the zoo?
What did the ________ do
when you were there?
They're ________.
They ______.
____. I'm Mai.
Hi, Mai. I'm Nam.
Hello
Bye
Hello. I'm _______.
Linda
Miss Hien
Hello. ___ _________.
Miss Hien
Hello _________.
Miss Hien
I'm ___________.
Nam
I am
I's
Hello. ___ am Tony.
I'm
I
Hello. I'm Mai.
Hi, Mai. ___ Nam.
am
I'm
Hello. _______ Nam.
I am
I'am
Hello. _______.
Phong
I'm Phong
4. Listen and circle a or b.
5. Write about your visit to the zoo.
6. Let's play
 






Các ý kiến mới nhất