Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phép trừ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vẽ
    Ngày gửi: 09h:52' 27-02-2018
    Dung lượng: 15.0 MB
    Số lượt tải: 168
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THÀNH
    TOÁN
    LỚP 4B
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ VẼ
    LUYỆN TẬP.
    (Trang 40)
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    48 600 – 9 455 65 102 – 13 859
    * Đặt tính rồi tính:
    48 600
    9 455
    -
    39 145
    65 102
    13 859
    -
    41 243
    * Bài 1: Thử lại phép cộng.
    5
    8
    7
    0
    5
    1
    6
    4
    +
    2 416
    5 164
    -
    2 416
    7 580
    * Muốn thử lại phép cộng ta lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu được kết quả là số hạng còn lại thì phép tính làm đúng.
    - Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?
    * Bài 1b. Tính rồi thử lại (theo mẫu).
    35 462 + 27 519 69 108 + 2 074 267 345 + 31 925
    35 462
    27 519
    +
    267 345
    31 925
    +
    69 108
    2 074
    +
    62 981
    71 182
    298 270
    62 981
    71 182
    298 270
    27 519
    31 925
    2 074
    -
    -
    -
    35 462
    267 345
    69 108
    -
    6839
    482
    6357
    482
    6357
    6839
    +
    * Bài 2: Thử lại phép trừ.
    * Muốn thử lại phép trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ . Nếu được kết quả là số bị trừ thì phép tính làm đúng.
    - Muốn thử lại phép trừ ta làm thế nào?
    6 357
    6 839
    482
    -
    * Hoặc : Muốn thử lại phép trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu . Nếu được kết quả là số trừ thì phép tính làm đúng.
    * Bài 2b. Tính rồi thử lại (theo mẫu).
    4025 – 312 5901 – 638 7521 - 98
    4 025
    312

    5 901
    638

    7521
    98

    3 713
    5 263
    7 423
    3 713
    5 263
    7 423
    4 025
    5 901
    7 521
    312

    638

    98

    * Bài 3: Tìm x :
    x + 265 = 4 848 x - 707 = 3 535
    * Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
    - Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
    x = 4 848 - 265
    x = 4 583
    x = 3 535 + 707
    x = 4 242
    * Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
    - Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
    Bài 4: Núi Phan-xi-păng (ở tỉnh Lào Cai) cao 3143 m. Núi Tây Côn Lĩnh (ở Hà Giang) cao 2428 m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu?
    Ta thấy 3143 > 2428
    Vậy núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh.
    Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh là:
    3143 - 2428 = 715(m)
    Đáp số : 715 m
    Bài giải:
    Phan-xi-păng
    Tây Côn Lĩnh
    2 428 m
    3143 m
    Tóm tắt:
    ? m
    Số lớn nhất có 5 chữ số là : 99 999
    * Bài 5 : Tính nhẩm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số bé nhất có năm chữ số.
    Bài giải:
    99 999 – 10 000 = 89 999
    Số bé nhất có 5 chữ số là : 10 000
    Hiệu của chúng là :

    1
    4
    2
    3
    Ô CHỮ TOÁN HỌC
    1. Đây là hình có 3 cạnh và 3 góc
    2 . 1000 triệu còn gọi là gì?
    3. Trung bình cộng của 1 và 5

    4. Đơn vị đo khối lượng đứng sau tạ
    CHÀO CÁC EM!
     
    Gửi ý kiến