Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập các số đến 1000.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Chức
    Ngày gửi: 16h:24' 24-07-2023
    Dung lượng: 99.6 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …ngày ….tháng …. năm 2022
    Toán
    Chủ
    đề 1
    Bài 1

    ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000

    Ôn tập CÁC
    SỐ ĐẾN 1000
    (Tiết 1)

    1
    1

    Nêu số và cách đọc số
    Trăm Chục Đơn Đọc số
    vị

    Viết số

    1

    3

    4

    134

    Một trăm ba
    mươi tư

    2

    4

    5

    245

    Hai trăm bốn
    mươi lăm

    3

    0

    7

    307

    2

    7

    1

    271

    Ba trăm
    linh bảy
    Hai trăm bảy
    mươi mốt

    2

    Số ?

    Bước 1: Quan sát thông tin trên bảng của mỗi chú
    rùa.
    Bước 2: Xác định chữ số hàng trăm, hàng chục,
    hàng đơn vị và viết số tương ứng vào ô trống.

    75
    0

    999
    362

    504

    3

    Xác định chữ số
    hàng trăm, hàng
    chục, hàng đơn vị
    rồi viết số có ba chữ
    số.

    a)Số
    ?

    5

    9

    8

    2

    2

    2

    6

    2

    0

    3

    0

    5

    7

    0

    0

    3

    b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm,
    chục và đơn vị.
    Mẫu: 385 = 300 + 80 +
    5

    538 = 500 + 30 + 8
    444 = 400 + 40 + 4

    307 = 300 + 0 + 7
    640 = 600 + 40 + 0

    4

    Số
    ?

    Số liền trước = Số đã cho – 1 đơn
    vị
    Số liền sau = Số đã cho + 1 đơn
    vị

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    41
    425
    879
    998

    42
    426
    880
    999
    36

    43
    427
    881

    325

    326

    35
    324

    1000
    37

    5

    a)Số ?
    Mẫu: Số liền trước của 15 là 14, số liền sau của 15 là
    16. Ta có: 14, 15, 16 là ba số liên tiếp; 16, 15, 14 là ba
    số liên tiếp.
     Số liền trước trước của 19 là18 , số liền sau của 19 là20
    Ta có: 18,
    2 là ba số liên tiếp; 20, 19,18 là ba số liên
    tiếp.
    19,
    0
    b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên
    tiếp.210
    211
    212
    208
    209
    210

    Ôn tập CÁC SỐ
    ĐẾN 1000
    (Tiết 2)

    1

    Số liền trước của một số thì bé hơn số đó
    một đơn vị.
    Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1
    đơn vị

    <; >; =

    a) 505 <
    399 <
    100

    >

    550
    401
    90 + 9

    b) 400 + 70 + 5 = 475
    738 > 700 + 30 + 7
    50 + 1 > 50 - 1

    2

    31
    0

    Số?
    31
    1

    312

    313

    314

    31
    5

    316

    317

    998 997 996 995 994 993 992

    318
    31
    9

    3

    Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
    a) Từ bé đến lớn.
    b) Từ lớn đến bé.
    Bước 1: So sánh các
    cặp chữ số cùng hàng
    từ trái sang phải.
    Bước 2: Viết các số
    theo thứ tự từ bé đến
    lớn hoặc từ lớn đến


    a) 315, 351, 513, 531
    b) 531, 513, 351, 315

    4

    Số ?

    Bước 1: So sánh cân nặng đã cho của ba con lợn.
    Bước 2: Số lớn nhất là cân nặng của lợn trắng.
    Bước 3: Số nhỏ nhất là cân nặng của lợn đen, còn lại
    là cân nặng của lợn khoang.

    Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết
    lợn trắng cân nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
    Con lợn trắng cân nặng 110 kg
    Con lợn đen cân nặng 99 kg
    Con lợn khoang cân nặng101 kg

    HEO PEPPA ĐI MUA SẮM

    Bố đang định nấu bữa tối
    cho
    Con
    giahãy
    đình,
    mua
    con
    giúp
    có thể
    bố giúp
    bố
    cà chua,
    đi siêudưa
    thị hấu
    muanhé!
    một vài
    món đồ được không?

    Dạ
    Dạ,vâng,
    đượccon
    ạ,
    đi thưa
    ngaybố!
    đây ạ!

    Em muốn
    mua cà
    chua ạ!

    Vậy em hãy
    trả lời câu
    hỏi của chị
    nhé !

    500 + 8 = ?

    508

    Em muốn
    mua dưa
    hấu ạ! 990

    = 900

    Vậy em hãy
    trả lời câu
    hỏi của
    +…
    + 0chị
    nhé !

    90

    Con đã mua giúp bố
    cà chua, dưa hấu rồi
    đây ạ!

    Cảm ơn con nhé
    PEPPA, con giỏi
    lắm!
     
    Gửi ý kiến