Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIẾT 62 - SỐ THẬP PHÂN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
    Ngày gửi: 22h:33' 26-07-2023
    Dung lượng: 115.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: …../…./
    CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN
    Tiết 62 - §28.SỐ THẬP PHÂN
    I. MỤC TIÊU
    1.Yêu cầu cần đạt:
    - Nhận biết được phân số thập phân (dương, âm), cách viết phân số thập
    phân dưới dạng số thập phân.
    - Nhận biết được số đối của một số thập phân.
    2.Kĩ năng (năng lực):
    - Viết được phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại.
    - Đọc được số thập phân.
    - Tìm được số đối của một số thập phân đã cho.
    - So sánh được hai số thập phân đã cho.
    3. Phẩm chất:
    Rèn luyện ý thức tìm tòi, khám phá, ý thức làm việc nhóm, ý thức hoàn
    thành nhiệm vụ học tập.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1. Chuẩn bị của GV:
    - Máy chiếu kết nối ti vi hoặc bảng treo (khổ giấy A2; A3) in các đoạn tin,
    văn bản có xuất hiện số thập phân âm ở nhiều lĩnh vực khác nhau trong đời sống.
    - Cân và thước đo sức khỏe; máy tính kết nối tivi hoặc màn hình, sử dụng
    Excell lập công thức tính chỉ số BMI (= h/w 2) để hs nhập giá trị của h (số đo chiều
    cao) và w (cân nặng) cho phép nhận ngay kết quả (định dạng số ở các ô với 3 chữ
    số thập phân). Chụp, in bảng tiêu chuẩn béo, gầy, trung bình căn cứ vào chỉ số
    BMI để treo tại lớp. Chuẩn bị tặng phẩm (chẳng hạn hoa giấy cài ngực) dành cho
    các bạn có chỉ số chuẩn.
    - GV cần lưu ý: Không yêu cầu hs định nghĩa số thập phân, chỉ cần hs nhận
    biết được. GV cần nắm vững: HS đã được học gì về số tp ở tiểu học; nội dung số
    thập phân học ở Toán 6 sẽ được củng cố, phát triền như thế nào ở lớp 7. GV cần
    làm cho hs qua trải nghiệm thực tế sẽ thực hiện việc so sánh số thập phân một cách
    tự nhiên (chứ không phải là so sánh hai con số chẳng mang nội dung gì). Quan
    trọng nhất là hs cần qua bài học nhận biết được số thập phân (dương, âm) trong bất
    kỳ hoàn cảnh nào. Hs cần biết cách so sánh hai số thập phân trong các hoàn cảnh
    thực tiễn.
    2. Chuẩn bị của HS:Ôn lại cách chia một số tự nhiên cho 10; 100; 1 000;...
    và cách viết một phân số thập phân (dương) dưới dạng số thập phân đã học ở Tiểu
    học. Xem lại khái niệm số đối của một phân số (Chương VI) và so sánh hai số
    nguyên (Chương III).

    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    Hoạt động 1:Mở đầu (3 phút)
    a) Mục tiêu:Học sinh thấy được số thập phân rất quen thuộc, gần gũi trong
    thực tế cuộc sống, xuất hiện ở mọi nơi.
    b) Nội dung:Phần mở đầu chương, hình 7.1a, 7.1b.
    c) Sản phẩm:HS nhận ra các số thập phân dương, âm trên các đoạn tin.
    d) Tổ chức thực hiện
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của học sinh
    GV chiếu và cho 3 HS lần lượt đọc các đoạn tin HS đọc, nghe các đoạn tin, nhận
    phần mở đầu chương VII, hình 7.1a, 7.1b.
    ra các số thập phân dương, âm
    trên các đoạn tin.
    GV giới thiệu dẫn vào bài như SGK.
    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (20 phút)
    1. Phân số thập phân và số thập phân.
    a) Mục tiêu:
    - Nhận biết số thập phân dương, số thập phân âm, hai số thập phân đối nhau.
    - Viết được số đối của của các phân số thập phân.
    - Chuyển được một số thập phân thành phân số thập phân và ngược lại.
    b) Nội dung:
    - Tìm tòi - Khám phá; Đọc hiểu – Nghe hiểu, Nhận xét và Luyện tập
    1(SGK)
    c) Sản phẩm: - HS trả lời được:
    HĐ1:

    ;

    HĐ2: Số đối của

    ; Số đối của

    ;Số đối của

    - HS viết được : Số thập phân âm, số thập phân dương, hai số thập phân đối
    nhau; xác định đúng phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân.
    - Luyện tập 1:
    , số đối của - 0,005 là 0,005 ;
    , số đối của -79,8 là 79,8.
    Hình 7.1b:
    d) Tổ chức thực hiện

    ;

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của học sinh
    - GV nhắc lại cách chia một số tự nhiên cho 10; HS nghe, quan sát, trả lời.
    100; 1000,...
    HS lấy ví dụ phân số đối nhau.
    - Nhắc lại cách tìm số đối của phân số .
    GV chiếu HĐ1, HĐ2 cho HS hoạt động cá nhân. HS thực hiện cá nhân. 2 HS lên
    Nhận xét, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ của bảng viết.
    HS.
    HS lớp nhận xét, chia sẻ, báo cáo
    bài làm.
    GV, giới thiệu phần Đọc hiểu – Nghe hiểu: phân HS nghe, ghi chép, lấy ví dụ theo
    số thập phân, số thập phân âm, số thập phân yêu cầu.
    dương, hai số thập phân đối nhau. Cho HS lấy vị
    dụ minh họa cho từng đơn vị kiến thức.
    Cho các số: 2,3; -3,96 cho HS xác định phần HS trả lời tại chỗ, HS lớp nhận
    nguyên, phần thập phân và viết các số trên dưới xét.
    dạng phân số thập phân.
    Giới thiệu phần Nhận xét SGK
    Nghe, ghi chép.
    Chiếu lại hình 7.1a, 7.1b cho HS chỉ ra số thập HS trả lời.
    phân, xác định số đối.
    Cho HS làm phần Luyện tập theo cặp đôi.
    HS thực hiện theo cặp đôi.
    GV nhận xét, kết luận.
    HS báo cáo.
    2. So sánh hai số thập phân.
    a) Mục tiêu: Học sinh so sánh được hai số thập phân.
    b) Nội dung hoạt động: Phần Đọc hiểu - Nghe hiểu, Ví dụ trong SGK.
    c) Sản phẩm:
    - Số thập phân âm nhỏ hơn 0 và nhỏ hơn số thập phân dương.
    - Nếu a, b là hai số thập phân dương và a > b thì -a < -b.
    - Ví dụ: 2,93 < 6,15;
    -25,3 < 1,5;
    -10,186 <-10,08.
    d) Tổ chức thực hiện
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của học sinh
    GV cho HS nhắc lại cách so sánh hai số nguyên HS trả lời câu hỏi. Lấy ví dụ
    khác dấu; cách so sánh hai số nguyên âm.
    minh họa.
    GV giới thiệu phần Đọc hiểu - Nghe hiểu về so HS nghe hiểu, ghi chép.
    sánh hai số thập phân.
    Lấy ví dụ minh họa về cách so sánh hai số thập HS thực hiện theo hướng dẫn.
    phân trong 3 trường hợp: hai số thập phân
    dương, một số âm với một số dương, hai số thập
    phân âm.

    Hoạt động 3: Luyện tập(10 phút)
    a) Mục tiêu:Vận dụng kiến thứcđã học để so sánh hai số thập phân, viết phân số
    thập phân thành số thập phân, tìm số đối.
    b) Nội dung:Luyện tập 2; Bài tập 7.1; 7.2trong SGK.
    c) Sản phẩm:
    Luyện tập 2: Sắp xếp: -8,152; -8,9; 0; 0,12.
    Bài tập 7.1: a)
    b) Các số thập phân âm là: -3,5; -1,25; -0,098.
    Bài tập 7.2:Số đối của -1,2 là 1,2;
    Số đối của 4,15 là -4,15;
    Số đối của 19,2 là -19,2.
    d) Tổ chức thực hiện
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của học sinh
    Cho HS thực hiện cá nhân Luyện tập 1.
    HS thực hiện, một HS lên bảng
    trình bày. HS lớp kiểm tra bài
    GV nhận xét bài làm của HS.
    chéo nhau và một vài em báo
    cáo.
    Chiếu bài 7.1 cho HS làm bài theo nhóm bàn.
    HS thực hiện, đại diện nhóm lên
    GV hỗ trợ nếu cần.
    bảng trình bày.
    Các nhóm khác nhận xét, chia sẻ.
    Nhận xét bài làm của HS.
    Chiếu bài 7.2, thực hiện chung cả lớp, cho HS HS trả lời.
    trả lời tại chỗ.
    Hoạt động 4: Vận dụng(10 phút)
    a) Mục tiêu:Vận dụng kiến thức so sánh 2 số thập phân giải quyết tình huống thực
    tế.
    b) Nội dung:Hs sử dụng cân, thước đo để biết chiều cao, cân nặng của mình. Hs tự
    nhập các số đo chiều cao, cân nặng vào công cụ nhận biết chỉ số BMI. Đối chiếu
    chỉ số nhận được với bảng tiêu chuẩn để biết tình trạng sức khỏe.
    c) Sản phẩm:Học sinh tự đánh giá thể trạng bản thân thông qua chỉ số BMI cá
    nhân.
    d) Tổ chức thực hiện
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của học sinh
    - Yêu cầu HS đo chiều cao, cân nặng của bản - Hs tự cân, đo, ghi kết quả

    thân (có thể yêu cầu HS tự đo ở nhà).
    - Giới thiệu khái niệm chỉ số BMI, công thức
    tính.
    - Giới thiệu công cụ tính chỉ số BMI tự động
    - Yêu cầu HS tham gia hoạt động tính chỉ số
    BMI của bản thân bằng cách sử dụng công cụ
    tính (đơn giản có thể sử dụng bảng tính Excell).
    - Yêu cầu hs so sánh chỉ số BMI của bản thân
    với bảng tiêu chuẩn và nhận biết tình trạng sức
    khỏe của bản thân.
    - Trao giải cho những bạn có sức khỏe dinh
    dưỡng tốt.
    tập.

    - Hs lắng nghe và nhận biết
    muốn biết chỉ số BMI phải làm
    gì.
    - Hs sử nhập các số liệu chiều
    cao, cân nặng của bản thân vào
    bảng tính để nhận kết quả.\
    - Đối chiếu với bảng tiêu chuẩn,
    Hs tự đánh giá thể trạng của
    mình.

    Chú ý: GV có thể chuyển nội dung vận dụng có sẵn trong SGK lên Luyện

    * Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút)
    - Ôn lại: Cách chuyển một số thập phân thành phân số thập phân và ngược
    lại; cách so sánh hai số thập phân.
    - Bài tập: 7.3; 7.4 SGK.
    - Ôn lại cách đặt tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đã học ở Tiểu học;
    các phép tính với số nguyên đã học trong Chương III.

    ***********************************************
     
    Gửi ý kiến