Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 9. Thành phố Đà Lạt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Chức
    Ngày gửi: 14h:48' 18-03-2015
    Dung lượng: 16.3 MB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng thầy cô đến dự giờ thăm lớp 5B
    GV thc hiƯn: L Th? Thu H?ng
    Môn: Địa lí lớp 5
    Trường Tiểu học Thượng Lâm
    1.Năm 2004 nước ta có s? dân là bao nhiêu?
    2.Số dân nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đông
    Nam Á?
    Năm 2004 nước ta có 82 triệu dân. -- - Dân số nước ta đứng thứ 3 trong các nước ở khu vực Đông Nam Á.
    .
    * Kiểm tra bài cũ :
    Hoạt động 1:
    1/Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
    2/ Dân tộc nào có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở đâu?
    3/Các dân tộc ít người sống ở đâu?




    Thảo luận
    Nhóm đôi 2ph
    0
    - Nước ta có 54 dân tộc.

    Dân tộc Kinh( Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung ở các đồng bằng, ven biển
    . Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.

    *Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta mà em biết?
    +Vùng núi phía bắc: Dao, Mông,Tày,…
    +Vùng núi Trường Sơn:Vân kiều, Pa-cô, Tà ôi,...
    +Vùng Tây Nguyên: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, ….
    8
    Các dân tộc Tây nguyên
    Các dân tộc phía Bắc
    Người Kinh
    Người Mường
    Ke lao
    Người Tày
    Người Lự

    Gia rai
    Người Hmông
    Người Chăm
    Người Thái
    Người Tà- ôi
    Chơ Ro
    Cor
    Dao
    Lô lô
    Kơ tu
    Kháng
    Nùng
    Người Vân Kiều
    Người Pacô
    Hoạt động 2:
    - Em hieồu theỏ naứo laứ maọt độ dân số ?
    - Mật độ dân số là số dân trung bình sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên.
    *Ví dụ:
    - Dân số huyện A là : 50000 người. Diện tích đất tự nhiên là: 250km2
    Tớnh mật độ dân số huy?n A ?
    Giải
    MËt ®é d©n sè huyÖn A lµ:
    50000 : 250 = 200 (ng­êi/km2)
    Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu á
    Em hãy so sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số thế giới và một số nươc ở Châu Á?
    Mật độ dân số nước ta lớn hơn 5 lần mật độ dân số thế giới, lớn hơn 3 lần mật độ dân số của Cam- pu- chia,lớn hơn 10 lần mật độ dân số c?a Lo, l?n hon 2 l?n m?t d? dn s? c?a Trung Qu?c

    .
    Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu á
    Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì về mật
    độ dân số Việt Nam?
    - Mật độ dân số Việt Nam rất cao.
    Hoạt động 3
    Chỉ trên lược đồ và nêu:
    1. Các vùng có mật độ dân số trên 1000 người / 1km2?
    2. Những vùng nào có mật độ dân số từ 501 đến 1000 người / 1km2?
    3. Các vùng có mật độ dân số từ 100 đến 500 người / 1km2.
    4. Các vùng có mật độ dân số dưới 100 người / 1km2
    Thảo luận nhóm dụi:
    Hi`nh 2: Luo?c dơ` m?t dơ? dn sơ? Vi?t Nam
    Những vùng có mật độ
    dân số trên 1.000
    người/km2 là.
    Là các thành phố lớn:
    Hà Nội
    Hải Phòng
    TP Hồ Chí Minh
    Và một số TP khác ven biển
    30
    Những vùng có mật độ dân số từ 501 đến 1.000 người/km2 là.
    Là một số noi:
    Đong baống Bắc Bộ
    Đong Baống Nam Bộ
    Đong Baống ven biển miền Trung
    Cao nguyên Đắc Lắk
    31
    Những vùng có mật độ dân số từ 100 đến 500 người/km2 là.
    Là một số nơi:
    Trung du Bắc Bộ
    Đồng bằng Nam Bộ
    Đồng bằng ven biển miền Trung
    Cao nguyên Đắc Lắk
    Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người/km2 là.
    Là một số nơi
    ở vùng núi
    Qua phân tích trên em hãy cho biết dân cư
    nước ta tập trung đông ĩc ở vùng nào?
    -Vùng nào dân cư thưa thớt?
    Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng đồng bằng v cc dơ th? l?n. Thua th?t ? vng ni v h?i d?o.
    - Ñeå khaéc phuïc tình traïng maát caân ñoái giöõa caùc vuøng, Ñaûng vaø nhaø nöôùc ta ñaõ taïo vieäc laøm taïi choã. Thöïc hieän chuyeån daân töø caùc vuøng ñoàng baèng leân vuøng nuùi xaây döïng vuøng kinh teá môùi.
    - Ñeå khaéc phuïc tình traïng maát caân ñoái d©n c­ giöõa caùc vuøng, nhaø nöôùc ta ñaõ laøm gì?
    Thừa lao động
    Đồng bằng, ven biển
    Đất chật
    Sơ đồ về tác động của sự phân bố dân cư
    đến các vùng lãnh thổ
    Di dân
    Vùng núi
    Nhiều tài nguyên
    Dân cư thưa thớt
    Thiếu lao động
    Dân cư đông đúc
    - Em có nhận xét gì về sự phân bố dân cư ở nước ta?
    - D©n c­ n­íc ta ph©n bè kh«ng ®ång ®Òu, d©n c­ tËp trung ®«ng ®óc ë vïng ®ång b»ng, ven biÓn vµ th­a thít ë vïng nói. Kho¶ng ¾ d©n sè n­íc ta sèng ë vïng n«ng th«n. ChØ cã ¼ sè d©n sèng ë vïng thµnh thÞ.

    Ghi nhớ
    Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó
    có người Kinh (Việt) có số dân đông nhất. Nước
    ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở
    các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
    Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở nông thôn.



    Rung chuông vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 3-4 phương án trả lời (a-b-c-d), hãy chọn phương án trả lời đúng nhất, thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây. Nếu trả lời đúng thì được chơi tiếp, nếu trả lời sai thì bị loại ra khỏi cuộc chơi.
    Rung chuông vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Dân tộc có số dân đông nhất nước ta là:
    A- Tày
    B-Thái
    C- Kinh
    Đáp án: C
    Rung chuông vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Dân cư nước ta sống tập trung ở:
    A- Đồng bằng
    B- Miền núi
    C- Tây nguyên
    Đáp án: A
    Rung chuông vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Nước ta có mật độ dân số là:
    A- 140 người/km2
    B- 249 người/km2
    C- 248 người/km2

    Đáp án: B
    Rung chuông vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Phân bố dân cư của nước ta có đặc điểm:
    A – Phân bố không đồng đều.
    B – Tập trung ở đồng bằng
    C- Thưa thớt ở vùng nông thôn.
    D- Cả 3 ý trên
    Đáp án: D
    Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
     
    Gửi ý kiến