Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    151 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Violim pic

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vẽ
    Ngày gửi: 11h:08' 02-03-2018
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người










    ĐỀ THI
    VIOLYMPIC
    TOÁN LỚP 4 VÒNG 1
    Bài thi thứ 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
    
    Bài thi thứ 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ... nhé!
    Câu 1: 31467 - 13988 = .......
    Câu 2: 21875 + 36489 = ........
    Câu 3: 10000 + 9000 + 800 + 40 + 5 = ..........
    Câu 4: 42000 : 6 = ..........
    Câu 5: 12000 + 5000 - 8000 = ...........
    Câu 6: 58000 - 8000 x 2 = ...........
    Câu 7: (18000 - 3000) x 5 = ............
    Câu 8: Giá trị của y trong biểu thức: 65 x y x 5 = 650 là: .........
    Câu 9: Nếu y = 8 thì giá trị của biểu thức: 1000 - 248 : y = ...........
    Câu 10: Tính giá trị của biểu thức: 3789 : 3 - 365 x n với n = 2.
    Câu 11: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 86cm và chiều dài hình chữ nhật bằng 35cm.
    Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: 615 x n + 385 x n với n = 8.
    Câu 13: Chu vi hình vuông có diện tích bằng 16cm2 là: ..........cm
    Câu 14: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 5cm thì ta được một hình vuông có cạnh dài 41cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
    Câu 15: Giá trị biểu thức 78 x m + 42 x m – 20 x m với m = 9 là: ........... .
    Bài thi thứ 3: Đi tìm kho báu
    Câu 1: 28 000 - 7 000 + 3 000 =..............
    Câu 2: Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục. Số đó là : ..................
    Câu 3: Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số 7554 thì số này tăng thêm .............. đơn vị.
    Câu 4: Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm....... đơn vị.
    Câu 5: Cho biểu thức A = a x 3 + 7593. Biểu thức A có giá trị bằng 8241 khi a = ...........
    Câu 6:Giá trị biểu thức: 60571 : a + 27384 với a = 7 là: ........... .
    Câu 7: Giá trị biểu thức 3269 x a + 15847 với a = 5 là: ........... .
    Câu 8: Giá trị biểu thức 375 x (72 : n) + 49 với n = 8 là: ........... .
    Câu 9: Giá trị biểu thức 12389 - 2075 x m với m = 5 là: ........... .
    Câu 10: Cho biểu thức B = 51824 - n x 9. Biểu thức B có giá trị bằng 7607 khi n = ..........
    ----------------------------------------------------------------------------
    VÒNG 2
    Bài thi thứ 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau
    
    Bài thi thứ 2: Cóc vàng tài ba
    Câu 1: Có 150 lít mật ong chia đều vào 6 thùng. Hỏi có 225 lít mật ong thì phải đựng trong bao nhiêu thùng như thế?
    A/ 11 thùng B/ 13 thùng C/ 9 thùng D/ 7 thùng
    Câu 2: Tìm x, biết: x x 2 = 43772.
    A/ 20886 B/ 21886 C/ 21986 D/ 20786
    Câu 3: Tìm x biết: 14805 – x = 5916.
    A/ 11889 B/ 11111 C/ 8789 D/ 8889
    Câu 4: Tìm x, biết: x : 3 = 15287.
    A/ 45661 B/ 45841 C/ 45861 D/ 45641
    Câu 5: Tìm x, biết: x - 1357 = 8246.
    A/ 9630 B/ 9530 C/ 9503 D/ 9603
    Câu 6: Tìm x, biết: x + 936 = 9875.
    A/ 8929 B/ 8959 C/ 8939 D/ 8949
    Câu 7: Số 103238 được đọc là:
    A/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba tám.
    B/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba mươi tám.
    C/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba tám.
    D/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám.
    Câu 8: Số 236187 được đọc là:
    A/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.
    B/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy.
    C/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.
    D/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám bảy.
    Bài thi thứ 3: Điền số thích hợp
    Câu 1: Một hình chữ nhật có diện tích bằng 232cm2. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là ......cm.
    Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm. Chu vi hình chữ nhật dài bằng 88cm. Diện tích hình chữ nhật đó là ...... cm2.
    Câu 3: Số gồm tám
     
    Gửi ý kiến