Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chính tả hkI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phong Vũ
Ngày gửi: 08h:18' 11-03-2015
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phong Vũ
Ngày gửi: 08h:18' 11-03-2015
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Môn : Chính tả
Tiết : 2
Tuần : 1
Tập chép : Cậu bé thông minh
Phân biệt : L/n; an/ang. Bảng chữ.
I. Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ từ “Hôm sau …xẻ thịt chim” trong bài"Cậu bé thông minh"
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n; an/ ang.
- Điền đúng 10 chữ cái và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng.
II. Tài liệu phương tiện
- Giáo viên: + SGK, SGV TV3, máy tính, máy chiếu
- Học sinh: + Vở viết.
III.Hoạt động
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp - hình thức
tổ chức các hoạt động dạy
1’
1’
8’
12’
5’
6’
2’
A. Mở đầu:
- Nêu các yêu cầu của môn học.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Bức tranh này ở bài tập đọc nào?
- Nội dung bức tranh nói về điều gì? (Chuyện cậu bé đưa cho sứ giả chiếc kim và y/ c vua rèn cho thành một con dao)
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Tìm hiểu ND đoạn viết
- GV hỏi h/s để tìm hiểu bài:
+ Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
+Cậu bé nói thế nào?
+ Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn chép có mấy câu? ( 3 câu)
-Trong đoạn văn có lời nói của ai? (cậu bé)
- Lời nói của nhân vật được viết thế nào?
- Trong bàI có từ nào phảI viết hoa? Vì sao? (Đức Vua, Hôm, Cậu, Xin)
* Tiếng khó:
chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt .
* Học sinh chép bài vào vở:
* Chấm , chữa bài:
3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
a/ l hay n
- hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ.
b/ an hoặc ang
- Đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
Bài tập 3 : Điền chữ và tên chữ còn thiếu:
- Học thuộc 10 chữ và tên chữ
Số thứ tự
Chữ
Tên chữ
1
a
a
2
ă
á
3
â
ớ
4
b
bê
5
c
xê
6
ch
xê hát
7
d
dê
8
đ
đê
9
e
e
10
ê
ê
4.Củng cố, dặn dò:
+ Tìm những từ có phụ âm đầu n/ l? (lá non, nắn nót…)
+ Tìm những từ có vần an/ ang? (lan can, sẵn sàng…)
- VN: Chuẩn bị bài sau: Tìm những từ có vần ao, oao.
- Gv nêu 1 số điểm cần lưu ý của giờ học.
- Gv Đưa ra bức tranh, hỏi và yêu cầu HS trả lời.
+ Nêu yêu cầu giờ học
Tiết : 2
Tuần : 1
Tập chép : Cậu bé thông minh
Phân biệt : L/n; an/ang. Bảng chữ.
I. Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ từ “Hôm sau …xẻ thịt chim” trong bài"Cậu bé thông minh"
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n; an/ ang.
- Điền đúng 10 chữ cái và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng.
II. Tài liệu phương tiện
- Giáo viên: + SGK, SGV TV3, máy tính, máy chiếu
- Học sinh: + Vở viết.
III.Hoạt động
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp - hình thức
tổ chức các hoạt động dạy
1’
1’
8’
12’
5’
6’
2’
A. Mở đầu:
- Nêu các yêu cầu của môn học.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Bức tranh này ở bài tập đọc nào?
- Nội dung bức tranh nói về điều gì? (Chuyện cậu bé đưa cho sứ giả chiếc kim và y/ c vua rèn cho thành một con dao)
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Tìm hiểu ND đoạn viết
- GV hỏi h/s để tìm hiểu bài:
+ Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
+Cậu bé nói thế nào?
+ Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn chép có mấy câu? ( 3 câu)
-Trong đoạn văn có lời nói của ai? (cậu bé)
- Lời nói của nhân vật được viết thế nào?
- Trong bàI có từ nào phảI viết hoa? Vì sao? (Đức Vua, Hôm, Cậu, Xin)
* Tiếng khó:
chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt .
* Học sinh chép bài vào vở:
* Chấm , chữa bài:
3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
a/ l hay n
- hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ.
b/ an hoặc ang
- Đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
Bài tập 3 : Điền chữ và tên chữ còn thiếu:
- Học thuộc 10 chữ và tên chữ
Số thứ tự
Chữ
Tên chữ
1
a
a
2
ă
á
3
â
ớ
4
b
bê
5
c
xê
6
ch
xê hát
7
d
dê
8
đ
đê
9
e
e
10
ê
ê
4.Củng cố, dặn dò:
+ Tìm những từ có phụ âm đầu n/ l? (lá non, nắn nót…)
+ Tìm những từ có vần an/ ang? (lan can, sẵn sàng…)
- VN: Chuẩn bị bài sau: Tìm những từ có vần ao, oao.
- Gv nêu 1 số điểm cần lưu ý của giờ học.
- Gv Đưa ra bức tranh, hỏi và yêu cầu HS trả lời.
+ Nêu yêu cầu giờ học
 






Các ý kiến mới nhất