Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI CAC LOP TIEU HOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 15h:20' 04-10-2013
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN HS
    TRƯỜNG
    LỚP
    ĐIỂM
    CHỮ KÍ GK
    
    

     TH
    Lý Thường Kiệt
    
    
    

    
    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Môn Toán lớp 1
    Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Phần trắc nghiệm: 6 điểm ( mỗi bài đúng đạt 1 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Bài 1: Kết quả của các phép tính sau:
    20 +50 là:
    A. 30 B. 70 C. 50
    b) 15 + 2 là:
    A. 14 B. 13 C. 17
    c) 17 – 4 là:
    A. 11 B. 12 C. 13
    d) 30 - 20 là:
    A. 10 B. 20 C. 30

    Bài 2: Kết quả của các phép tính sau:
    50 + 10 - 30 là:
    A. 60 B. 30 C. 40
    b) 13 + 4 - 2 là:
    A. 14 B. 13 C. 15
    Bài 3:
    Khoanh vào số lớn nhất: 15, 19, 12, 16 là:
    A. 19 B. 15 C. 12
    Khoanh vào số bé nhất: 80, 30, 60, 40 là:
    A. 80 B. 30 C. 40

    Bài 4: Dấu thích hợp của các phép tính sau:
    17 - 7…..11 là:
    A. > B. < C. =
    b) 50……30 + 20 là:
    A. > B. < C. =
    Bài 5:
    Số liền trước của 10 là:
    A. 9 B. 10 C. 10
    Số liền sau của 9 là:
    A. 9 B. 11 C. 10

    Bài 6:
    Viết theo thứ tự từ bé đến lớn các số: 50, 20, 80, 60, 40 là:
    A. 20, 60, 40, 50, 80 B. 20, 40, 50, 60, 80
    Viết theo thứ tự từ lớn đến bé các số: 20, 50, 80, 10, 40 là:
    A. 80, 50, 40, 20, 10 B. 20, 80, 40, 50, 10.

    B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
    Bài 1: Lan có 14 quả bóng, Hải có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

    Bài 2: Giỏ thứ nhất đựng 50 quả táo, giỏ thứ hai đựng 10 quả táo. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả táo?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

    Hết












    Trường TH Lý Thường Kiệt
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Đáp án môn Toán lớp 1
    Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)
    Bài 1: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
    ý : B
    ý : C
    ý : C
    ý : A
    Bài 2: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : B
    ý : C
    Bài 3: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : A
    ý : B
    Bài 4: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : B
    ý : C
    Bài 5: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : A
    ý : C
    Bài 6: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    a) ý : B
    b) ý : A
    B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
    Bài 1: (2 điểm)
    Bài giải
    Số quả bóng cả hai bạn có là: ( 0,25 điểm)
    14 + 3 = 17 ( quả bóng) ( 1,5 điểm)
    Đáp số: 17 quả bóng ( 0,25 điểm)
    Bài 2: (2 điểm)

    Bài giải
    Số quả táo cả hai giỏ đựng là: ( 0,25 điểm)
    50 + 10 = 60 ( quả táo) ( 1,5 điểm)
    Đáp số: 60 quả táo ( 0,25 điểm)


    Trường TH Lý Thường Kiệt

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Đề kiểm tra viết - Môn Tiếng Việt lớp 1
    Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)
    Chính tả: ( tập chép)
    GV chép bài lên bảng cho học sinh viết vào giấy ô ly theo cỡ chữ nhỏ đã học:
    Bài viết: Trường em
    Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
    Ơû
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓