Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 08h:42' 28-02-2024
Dung lượng: 98.2 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 08h:42' 28-02-2024
Dung lượng: 98.2 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:..................................................................... Lớp:......................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm): Các số 5, 0, 1, 6, 10 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 0; 5; 6; 1; 10
B. 0; 1; 6; 5; 10
C. 0; 1; 5; 6; 10
D. 10; 0; 1; 5; 6
Câu 2 (1 điểm): : Số cần điền tiếp vào dãy số 9, …..…,6 4, 3, 2, 1 là:
A. 7, 8
B. 8, 7
C. 3, 4
D. 7, 5
Câu 3 (1 điểm): Số?
a) Số 8 được viết là:
A. tám
B. 8
C. táng
b) Kết quả của phép tính 6 + 3 = ?
A. 6
B. 9
C. 8
Câu 4 (1 điểm): Kết quả của phép tính : 9 – 3 + 2 = ?
A. 7
B. 2
C. 8
D. 5
Câu 5 (1 điểm) Số?
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Bài 6 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
B.
C.
Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm:
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 8(1 điểm):: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) M2
A
B
C
D
Trả lời: Hình …………… là khối lập phương.
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 +
☐ = 10
b) 9 - 6 +
☐=5
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 – HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-20224
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
C
B
B
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
9–6=3
6+2=8
3+4=7
10 – 2 = 8
Câu 8 (1 điểm): Đó là: Hình A
Câu 9: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ: M2
4
+
3
=
7
Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + 5 = 10
b) 9 - 6 + 2 = 5
Năm học 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:..................................................................... Lớp:......................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm): Các số 5, 0, 1, 6, 10 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 0; 5; 6; 1; 10
B. 0; 1; 6; 5; 10
C. 0; 1; 5; 6; 10
D. 10; 0; 1; 5; 6
Câu 2 (1 điểm): : Số cần điền tiếp vào dãy số 9, …..…,6 4, 3, 2, 1 là:
A. 7, 8
B. 8, 7
C. 3, 4
D. 7, 5
Câu 3 (1 điểm): Số?
a) Số 8 được viết là:
A. tám
B. 8
C. táng
b) Kết quả của phép tính 6 + 3 = ?
A. 6
B. 9
C. 8
Câu 4 (1 điểm): Kết quả của phép tính : 9 – 3 + 2 = ?
A. 7
B. 2
C. 8
D. 5
Câu 5 (1 điểm) Số?
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Bài 6 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
B.
C.
Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm:
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 8(1 điểm):: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) M2
A
B
C
D
Trả lời: Hình …………… là khối lập phương.
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 +
☐ = 10
b) 9 - 6 +
☐=5
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 – HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-20224
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
C
B
B
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
9–6=3
6+2=8
3+4=7
10 – 2 = 8
Câu 8 (1 điểm): Đó là: Hình A
Câu 9: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ: M2
4
+
3
=
7
Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + 5 = 10
b) 9 - 6 + 2 = 5
 






Các ý kiến mới nhất