Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi khảo sát

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Lương Hoàng
    Ngày gửi: 17h:23' 12-03-2015
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Thượng Lâm ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 7
    Năm học 2013-2014
    Môn: TOÁN
    (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên: ……………………… lớp…….


    Điểm
    Lời phê của thầy cô
    
    


    




    
    

    Trắc Nghiệm

    Bài 1: Cho A= 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +33 kết quả của tổng là:
    A. 236 B. 456 C. 526 D. 364

    Bài 2: cho hình vẽ
    
    
    Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau.
    Điểm …..nằm giữa hai điểm M và P
    Đỉêm M và N nằm …… đối với điểm P
    Hai điểm ….. nằm khác phía đối với …….

    II.Tự Luận
    Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (có đặt tính)
    a) 802,79 - 95,874 b) 78,09 63
    c) 520 : 1,6 d) Tính nhanh: 83,596 x 1,25 – 3,596 x 1,25
    Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:
    a) x + 187 = 10025 c)
    b) 96 – ( 3,75 : x) = 94,5 c) < x <  ()
    Bài 3 (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 84m, đáy bé bằng 63m và chiều cao ngắn hơn đáy bé là 16m.
    Tính diện tích thửa ruộng
    Trên thửa ruộng ấy người ta trồng lúa, trung bình mỗi a thu hoạch được 60kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc ?
    Bài 4: (3 điểm)
    Cho tam giác ABC. Trên AB lấy điểm E sao cho AE =  AB, trên BC lấy điểm D sao cho BD =  BC, cạnh AD và CE cắt nhau tại I.
    Trên hình vẽ có bao nhiêu tam giác, kể tên các tam giác đó
    Tính diện tích tam giác ABC biết diện tích tam giác AEI bằng 4 cm2
    Bài Làm
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 7
    Năm học 2013-2014
    Môn: TOÁN

    Trắc Nghiệm ( 2 điểm)

    Bài 1: Phương án A ( 0,5 điểm)

    Bài 2: ( 1,5 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
    a, N
    b, Cùng phía
    c, M và P …………. N

    II. Tự Luận (8 điểm)

    Bài 1 (2 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

    a) 706,916 b) 4919,67 c) 325
    d) = (83,596-3,596)x1,25
    = 80x1,25
    = 100
    Bài 2 (2 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

    a) x + 187 = 10025
    x = 10025 – 187
    x= 9838

     b) 96 – ( 3,75 : x) = 94,5
    3,75 : x = 1,5
    x = 2,5
    
     c)


    x =
     d) < x < 
    
    
     Bài 3 (2 điểm)
    
    
    a) Chiều cao hình thang :63-16=47m
    (0,5 đ)
    
    Diện tích hình thang: 
    (0,5 đ)
    
    b) Đổi 3454,5m2= 34,545 a
    (0,25 đ)
    
    Tổng số lúa thu hoạch trên thửa ruộng:  kg
    (0,5 đ)
    
     = 2,0727 (tấn)
    (0,25 đ)
    
    
    Bài 4 (2 điểm)
    Số tam giác tạo thành trên hình vẽ: 8 tam giác

    0,5
    
    Đó là các tam giác AEI, AIC, ADC, AEC, IDC, ABD, ABC, BCE
    0,5
    
    













    
    
    b) Ta có EAB và AE =  AB suy ra AB = 3AE
    0,25
    
    Nên SABI = 3SAEI = 12 cm2 (có AB = 3AE và chung đường cao hạ đỉnh I)

    0,25
    
    Mà
     
    Gửi ý kiến