Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi khảo sát

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Lương Hoàng
Ngày gửi: 17h:24' 12-03-2015
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phùng Lương Hoàng
Ngày gửi: 17h:24' 12-03-2015
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Trường T.H.C.S Thứ ngày tháng năm 2013
Thượng Lâm ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2013 2014
MÔN: TOÁN LỚP 8
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên : Lớp 8…..
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 7A được tổ trưởng ghi lại như sau:
8 ; 7 ; 6 ; 8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 7 .
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2 điểm)
Cho đa thức: A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(1) và A(–1)
Bài 3: (1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích: xy2 và – 6x3yz2
Bài 4: (1 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC. Gọi H là giao điểm của hai đường cao AM và BN (M thuộc BC, N thuộc AC)
a) Chứng minh rằng CH AB
b) Khi ; hãy tính ?
Bài 6: (1,0 điểm) Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiêu.
a) y2 + 2y + 1 b) 9x2 + y2 – 6xy
c) 25a2 + 4b2 + 20ab d) x2 – x +
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán Lớp 8 – K.S.C.L ĐẦU NĂM
BÀI
NỘI DUNG
ĐIỂM
Bài 1: a)
b)
c)
Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh Tổ 1 lớp 7A
0,5 đ
Số trung bình cộng: (5.1 + 6.2 + 7.3 + 8.4 + 10.2) : 12 = 7,5
1 đ
Mốt của dấu hiệu: M0 = 8
0,5 đ
Bài 2: a)
b)
A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
= 4x3 – 4x3 + x2 – x + 3x – 3 = x2 + 2x – 3
1 đ
A(1) = 12 + 2.1 – 3 = 0
A(–1) = (–1)2 + 2.(–1) – 3 = – 4
0,5 đ
0,5đ
Bài 3:
xy2 .(– 6x3yz2) = .(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2
Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9
0,5 đ
0,5 đ
Bài 4:
Ta có: 2x + 10 = 0 2x = –10 x = –5
Vậy x = –5 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10
1đ
Bài 5: a)
b)
-Tam giác ABC có 2 đường cao AM và BN cắt nhau tại H,
-Nên H là trực tâm của tam giác ABC.
Do đó CH AB
1,5 đ
- Xét AMC vuông tại M, có = 500 ; nên = 400
- Xét ANH vuông tại N, có = 400 ; nên = 500
Mà vàlà 2 góc kề bù, nên =1300
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
Bài 6:
a) y2 + 2y + 1 = (y + 1)2
b) 9x2 + y2 – 6xy = (3x)2 – 2.3xy + y2 = (3x – y)2
c) 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a)2 + 2.5a.2b + (2b)2
= (5a + 2b)2
d) x2 – x + = x2 – 2.x + ()2 = (x – )2
0,25
0,25
0,25
0,25
* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm
Thượng Lâm ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2013 2014
MÔN: TOÁN LỚP 8
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên : Lớp 8…..
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 7A được tổ trưởng ghi lại như sau:
8 ; 7 ; 6 ; 8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 7 .
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2 điểm)
Cho đa thức: A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(1) và A(–1)
Bài 3: (1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích: xy2 và – 6x3yz2
Bài 4: (1 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC. Gọi H là giao điểm của hai đường cao AM và BN (M thuộc BC, N thuộc AC)
a) Chứng minh rằng CH AB
b) Khi ; hãy tính ?
Bài 6: (1,0 điểm) Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiêu.
a) y2 + 2y + 1 b) 9x2 + y2 – 6xy
c) 25a2 + 4b2 + 20ab d) x2 – x +
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán Lớp 8 – K.S.C.L ĐẦU NĂM
BÀI
NỘI DUNG
ĐIỂM
Bài 1: a)
b)
c)
Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh Tổ 1 lớp 7A
0,5 đ
Số trung bình cộng: (5.1 + 6.2 + 7.3 + 8.4 + 10.2) : 12 = 7,5
1 đ
Mốt của dấu hiệu: M0 = 8
0,5 đ
Bài 2: a)
b)
A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
= 4x3 – 4x3 + x2 – x + 3x – 3 = x2 + 2x – 3
1 đ
A(1) = 12 + 2.1 – 3 = 0
A(–1) = (–1)2 + 2.(–1) – 3 = – 4
0,5 đ
0,5đ
Bài 3:
xy2 .(– 6x3yz2) = .(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2
Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9
0,5 đ
0,5 đ
Bài 4:
Ta có: 2x + 10 = 0 2x = –10 x = –5
Vậy x = –5 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10
1đ
Bài 5: a)
b)
-Tam giác ABC có 2 đường cao AM và BN cắt nhau tại H,
-Nên H là trực tâm của tam giác ABC.
Do đó CH AB
1,5 đ
- Xét AMC vuông tại M, có = 500 ; nên = 400
- Xét ANH vuông tại N, có = 400 ; nên = 500
Mà vàlà 2 góc kề bù, nên =1300
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
Bài 6:
a) y2 + 2y + 1 = (y + 1)2
b) 9x2 + y2 – 6xy = (3x)2 – 2.3xy + y2 = (3x – y)2
c) 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a)2 + 2.5a.2b + (2b)2
= (5a + 2b)2
d) x2 – x + = x2 – 2.x + ()2 = (x – )2
0,25
0,25
0,25
0,25
* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm
 






Các ý kiến mới nhất