Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi khảo sát

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Lương Hoàng
    Ngày gửi: 17h:24' 12-03-2015
    Dung lượng: 182.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Trường T.H.C.S Thứ ngày tháng năm 2013
    Thượng Lâm ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2013 2014
    MÔN: TOÁN LỚP 8
    (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

    Họ và tên : Lớp 8…..

    Điểm
    Lời phê của thầy (cô) giáo
    
     ĐỀ BÀI:
    Bài 1: (2 điểm)
    Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 7A được tổ trưởng ghi lại như sau:
    8 ; 7 ; 6 ; 8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 10 ; 7 .
    a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
    b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
    c) Tìm mốt của dấu hiệu.
    Bài 2: (2 điểm)
    Cho đa thức: A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
    a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Tính A(1) và A(–1)
    Bài 3: (1 điểm)
    Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích: xy2 và – 6x3yz2
    Bài 4: (1 điểm)
    Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10
    Bài 5: (3,0 điểm)
    Cho tam giác nhọn ABC. Gọi H là giao điểm của hai đường cao AM và BN (M thuộc BC, N thuộc AC)
    a) Chứng minh rằng CH  AB
    b) Khi ; hãy tính  ?
    Bài 6: (1,0 điểm) Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiêu.
    a) y2 + 2y + 1 b) 9x2 + y2 – 6xy
    c) 25a2 + 4b2 + 20ab d) x2 – x + 

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn: Toán Lớp 8 – K.S.C.L ĐẦU NĂM

    BÀI
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    Bài 1: a)
    b)
    c)
    Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh Tổ 1 lớp 7A
    0,5 đ
    
    
    Số trung bình cộng: (5.1 + 6.2 + 7.3 + 8.4 + 10.2) : 12 = 7,5
    1 đ
    
    
    Mốt của dấu hiệu: M0 = 8
    0,5 đ
    
    Bài 2: a)

    b)
     A(x) = 4x3 – x + x2 – 4x3 – 3 + 3x
    = 4x3 – 4x3 + x2 – x + 3x – 3 = x2 + 2x – 3
    
    1 đ
    
    
     A(1) = 12 + 2.1 – 3 = 0
    A(–1) = (–1)2 + 2.(–1) – 3 = – 4
    0,5 đ
    0,5đ
    
    Bài 3:
    xy2 .(– 6x3yz2) = .(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2
    Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9
    0,5 đ

    0,5 đ
    
    Bài 4:

    Ta có: 2x + 10 = 0  2x = –10  x = –5
    Vậy x = –5 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10
    

    
    Bài 5: a)





    b)
     -Tam giác ABC có 2 đường cao AM và BN cắt nhau tại H,
    -Nên H là trực tâm của tam giác ABC.
    Do đó CH  AB
    



    1,5 đ
    
    
    - Xét AMC vuông tại M, có = 500 ; nên = 400
    - Xét ANH vuông tại N, có = 400 ; nên = 500
    Mà vàlà 2 góc kề bù, nên =1300
    0,5 đ

    0,5đ

    0,5 đ
    
    Bài 6:


    a) y2 + 2y + 1 = (y + 1)2
    b) 9x2 + y2 – 6xy = (3x)2 – 2.3xy + y2 = (3x – y)2
    c) 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a)2 + 2.5a.2b + (2b)2
    = (5a + 2b)2
    d) x2 – x +  = x2 – 2.x + ()2 = (x – )2

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25



    
    
    * Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm
     
    Gửi ý kiến