Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI LƠP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 10h:14' 28-01-2015
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 255
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đồng Tâm.
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: TiếngViệt - Lớp 2:Năm học: 2014-2015
    Thời gian: 60 phút

    Họ và tên: ....................................... .................... ........Lớp: ..................................

    Điểm
    Bằng chữ:…………

    Bằng số:…………..
    
    Giáo viên coi thi:………………………………………………

    Giáo viên chấm thi:………………………………………….....

    
    I.KIỂM TRA ĐỌC
    *Gv cho học sinh đọc thành tiếng “ Bông hoa Niềm Vui ”( 6 điểm )
    Bông hoa Niềm Vui
    1. Mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường. Em đến tìm những bông cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui. Bố của Chi đang nằm bệnh viện. Em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau.
    2. Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng. Chi giơ tay định hái, nhưng em bỗng chần chừ vì không ai được ngắt hoa trong vườn. Mọi người vun trồng và chỉ đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa.
    3. Cánh cửa kẹt mở. Cô giáo đến. Cô không hiểu vì sao Chi đến đây sớm thế. Chi nói:
    - Xin cô cho em được hái một bông hoa. Bố em đang ốm nặng.
    Cô giáo đã hiểu. Cô ôm em vào lòng:
    - Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ ! Một bông cho em vì trái tim nhân hậu của em. Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.
    4. Khi bố khỏi bệnh, Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo. Bố còn tặng nhà trường một khóm hoa cúc đại đóa màu tím đẹp mê hồn.

    *Đọc thầm và làm bài tập.( 4điểm)
    Dựa vào nội dung bài tập đọc. Em hãy khoanh vào câu trả lời đúng trong mỗi câu sau.
    Câu 1.Chi vào vườn hoa để làm gì?
    a.Tìm bông hoa Niềm Vui đem vào bệnh viện tặng bố, làm dịu cơn đau của bố.
    b.Chi vào vườn hoa để ngắm hoa.
    c. Chi vào vườn hoa tưới cây, nhổ cỏ.
    Câu 2.Vì sao Chi không tự ý hái bông hoa Niềm Vui ?
    a. Chi sợ bác bảo vệ phạt.
    b. Vì không ai được ngắt hoa trong vườn.
    c. Chi sợ bông hoa có gai.
    Câu 3. Tại sao cô giáo đồng ý cho Chi hái hoa?
    a.Tại vì trong lớp Chi học rất chăm chỉ.
    b.Tại vì nhà Chi ở gần nhà cô giáo.
    c. Tại vì cô giáo cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi.
    Câu 4.Câu “Bố còn tặng nhà trường một khóm hoa cúc đại đoá màu tím đẹp mê hồn” là kiểu câu nào chỉ dưới đây?
    a. Ai là gì ?
    b. Ai làm gì?
    c. Ai thế nào?
    II- KIỂM TRA VIẾT
    1. Chính tả ( 4 điểm)
    GV đọc cho HS viết bài “ Câu chuyện bó đũa” (SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 114). Đoạn từ ( Người cha liền bảo .... đến hết).





    2. Tập làm văn ( 6 điểm)
    Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3- 5 câu) kể về gia đình em.
    Theo gợi ý.
    a. Gia đình em gồm mấy người ? Đó là những ai?
    b. Nói về từng người trong gia đình em.
    c. Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?

    Bài làm











    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



    Trường Tiểu học Đồng Tâm. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: Toán - Lớp 2 :Năm học: 2014-2015
    Thời gian: 40 phút

    Họ và tên: ……………………………………..Lớp: ……..

    Điểm
    
    
    
    Bằng số: ……………………
    Bằng chữ: …………………..
    
    Giáo viên coi thi: ………………………….
    Giáo viên chấm thi: ………………………….
    
    I/ Phần trắc nghiệm:  (5 điểm)
     Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: (1 điểm) Số tròn chục liền trước của 90 là:
    A. 98 B. 100 C. 91 D. 80
    Câu 2: (1 điểm) Hôm nay, thứ hai là ngày 22 tháng 12. Vậy, thứ hai tuần sau là ngày nào?
    A. Ngày 14 tháng 12. B. Ngày 29 tháng 12
    C. Ngày 15 tháng 12. D. Ngày 17 tháng 12
    Câu 3: (1 điểm) Số điền vào ô trống trong
     
    Gửi ý kiến