Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra học kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Lương Hoàng
    Ngày gửi: 15h:26' 13-03-2015
    Dung lượng: 95.5 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …………….ngày…………..tháng …………..năm 2014
    KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015
    MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 9
    Thời gian làm bài 45 phút

    Họ và tên:………………………………………………..Lớp:……….

    Điểm
    Lời phê của thầy, cô giáo
    
    
    
    
    
    ĐỀ BÀI
    A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu của đáp án đúng nhất:
    Câu 1: Năm 2003, mật độ dân số nước ta là:
    A. 195 người/km2.
    B. 215 người/km2 .
    
    C. 246 người/km2.
    D. 367 người/km2.
    
    Câu 2: Hai vùng trọng điểm sản xuất lương thực lớn nhất ở nước ta là:
    A. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.
    B. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
    C. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải miền Trung.
    D. Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.
    Câu 3: Phát triển sản xuất nông - lâm - thuỷ sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp nào?
    A. Năng lượng.
    B. Hoá chất.
    
    C. Chế biến lương thực, thực phẩm.
    D. Cơ khí.
    
    Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu của các dân tộc miền núi:
    A. Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.
    B. Sản xuất lương thực, cây công nghiệp.
    C. Trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản.
    D. Sản xuất công nghiệp, thương mại.
    Câu 5:Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hoá ở nước ta hiện nay là:
    A.Đường sông, biển. B. Đường hàng không. C. Đường ống. D. Đường Bộ.
    Câu 6:Các trung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dạng nhất ở nước ta là:
    A. TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
    C. Hà Nội, Hải Phòng. D. Đà Nẵng, Hải Phòng.

    Câu 7: Khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc vì:
    A. Có nhiều than, sắt. B. Người dân có kinh nghiệm trong khai thác khoáng sản.
    C. Có nhiều máy móc. D. Là vùng giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
    Câu 8: Muốn tính mật độ dân số ta phải:
    A. Lấy số dân chia cho diện tích.
    B. Lấy diện tích chia cho số dân.
    
    C. Lấy diện tích nhân số dân.
    D. Lấy diện tích trừ đi số dân.
    
    Câu 9: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để được kiến thức đúng về vùng kinh tế Bắc Trung Bộ :
    ( phía đông, phía nam, Lào, 30, 25, Hội An, cố đô Huế)
    “ Bắc Trung Bộ là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía bắc và (1)………đất nước, giữa nước ta với (2)…..Trong vùng có một số tài nguyên quan trọng. Đây là địa bàn cư trú của (3)…. dân tộc. Vùng có (4)….. được công nhận là di sản văn hóa thế giới.”
    (1)………………………………………..(2)…………………………………….........
    (3)………………………………………..(4)………………………………………….
    B. TỰ LUẬN( 7 điểm )
    Câu 10(2điểm): Trình bày cơ cấu ngành dịch vụ ?
    Câu 11(2,5điểm): Điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng có thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp ?
    Câu 12(2,5 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:
    Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng Sông Hồng, năm 2002


    Đất nông nghiệp
    ( ha)
    Dân số
    (người)
    
    Cả nước
    9604.800
    79.700.000
    
    Đồng bằng sông Hồng
    855.200
    17.500.000
    
    
    a,Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng và cả nước (ha/người).
    b, Nhận xét ?

    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÝ 9
    NĂM HỌC 2014 – 2015

    A/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    C
    B
    C
    A
    D
    B
    D
    A
    
    
    Câu 9: (1)phía nam. (2) Lào (3) 25 (4) cố đô Huế.
    Mỗi đáp án đúng được
     
    Gửi ý kiến