Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra tiếng việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Lương Hoàng
    Ngày gửi: 17h:02' 12-03-2015
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THCS Thượng Lâm
    Họ và tên:...............................................
    Lớp:........................
    Thứ.... ngày.... tháng .... năm 2014
    KIỂM TRA
    Môn: Ngữ văn 7
    Thời gian 45 phút không kể phát đề

    
    
    Điểm
    Lời phê của thầy cô giáo



    
    
    ĐỀ BÀI
    I. Phần trắc nghiệm : (3 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1: Từ ghép Hán Việt có mấy loại?
    A. Một loại B. Hai loại
    C. Ba loại D. Bốn loại
    Câu 2 : Các từ “Sông núi, bàn ghế ,sách vở” thuộc từ:
    A. Từ ghép chính phụ B. Từ ghép đẳng lập
    C. Từ đơn D. Từ láy.
    Câu 3: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
    A. Trẻ con B. Trẻ em.
    C. Trẻ tuổi D. Con trẻ.
    Câu 4: Từ đậu trong câu sau thuộc loại từ nào” Con ruồi đậu mâm xôi đậu”.
    A. Từ đồng nghĩa B. Từ trái nghĩa
    C. Từ đồng âm D. Điệp ngữ
    Câu 5 :Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
    A. Mạnh mẽ B. Ấm áp
    C. Mong manh. D. Thăm thẳm.
    Câu 6: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:
    Ai đi đâu đấy hỡi ai,
    Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?
    A. Ai B. Trúc
    C. Mai D. Nhớ
    II. Phần tự luận (7 điểm).
    1. Thế nào là từ đồng nghĩa ? cho ví dụ cụ thể? (1đ)
    2. Điền các quan hệ từ thích hợp vào những chỗ trống trong đoạn văn sau đây: Với, và, nếu , thì, còn.( 2đ)
    Lâu lắm rồi nó mới cởi mở......... tôi như vậy. Thực ra, tôi..........nó ít gặp nhau. Tôi đi làm, nó đi học. Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi ăn cơm ......... nó. Buổi tối tôi thường vắng nhà. Nó có khuôn mặt chờ đợi. Nó hay nhìn tôi ............ cái mặt đợi chờ đó............... tôi lạnh lùng ............. nó lảng đi. ......... tôi vui vẻ và tỏ ý muốn gần nó......... cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.
    3. Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 dòng), có sử dụng các từ đồng nghĩa và trái nghĩa.(4đ)
    BÀI LÀM
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    MA TRẬN ĐỀ:
    Mức độ


    nội dung
    Nhận Biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    
    TN
    TN
    TL
    TL
    
    
    Từ ghép



    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    Các từ “Sông núi, bàn ghế ,sách vở” thuộc từ
    1
    0,5
    5
    
    




    
    



    2
    1
    10
    
    Từ láy



    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ
    1
    0,5
    5
    
    
    

    1
    0,5
    5
    
    Đại từ

    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    Từ nào là đại từ trong câu
    1
    0,5
    5
    
    
    
    1
    0,5
    5
    
    Từ Hán Việt

    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %

    Từ ghép Hán Việt
    1
    0,5
    5
    
    
    
    

    1
    0,5
    5
    
    Quan hệ từ

    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    
    Điền các quan hệ từ thích hợp
    1
    2
    20
    
    

    1
    2
    20

    
    Từ đồng nghĩa

    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    Thế nào là từ đồng nghĩa ? cho ví dụ cụ thể?
    1
    1
    10
    
    
    

    1
    1
    10
    
    Trái nghĩa

    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “nhi đồng
    1
    0,5
    5
    
    
    

    1
    0,5
    5
    
    Từ đồng âm




    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ %
    
    Câu sau thuộc loại từ nào” Con ruồi đậu ,Mâm xôi đậu
    1
    0,5
    5
    
    HS viết được đoạn văn
    1
    4
    40
    

    2
    4,5
    45
    
    Tổng số câu
    Tổng điểm
    Tỷ lệ %
    2
    1
    10
    5
    3
    30
    1
    2
    20
    1
    4
    40
    9
    10
    100
    
    
    ĐÁP
     
    Gửi ý kiến