Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phong Vũ
Ngày gửi: 07h:35' 23-03-2012
Dung lượng: 148.2 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phong Vũ
Ngày gửi: 07h:35' 23-03-2012
Dung lượng: 148.2 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Phân môn : Chính tả
Thứ.... ngày.... tháng..... năm 2011
Tiết :
Nghe viết : Nhớ Việt Bắc
Phân biệt : au/âu ; l/n ; i/iê
Tuần : 14
Lớp : 3A3
I. Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng(thể thơ lục bát) 10 dòng đầu của bài thơ Nhớ Việt Bắc.
- Làm đúng các bài tập phân biệt : cặp vần dễ lẫn ( au/ âu), âm đầu (l/ n), âm giữa(i/ iê).
II. Đồ dùng dạy học:
Phấn màu.
Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
4’
A. Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ : thứ bảy, dạy học, giày dép, no nê, lo lắng
* PP kiểm tra, đánh giá
- GV đọc các từ - HS viết vào bảng con.
- 2 HS lên bảng viết.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét.
34’
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
Tiết này các con nghe - viết : Nhớ Việt Bắc và sau đó làm bài tập Phân biệt : au/âu; l/n, i/iê
* Pp trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài.
2. Hướng dẫn HS nghe – viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
( Đọc bài viết
( Hướng dẫn HS nhận xét nội dung và chính tả
- Đoạn thơ gồm mấy câu? (5 câu – 10 dòng thơ.)
- Đây là thể thơ gì? (Thơ lục bát. )
- Cách trình bày đoạn thơ như thế nào? ( Câu 6 chữ viết cách lề vở 2 ô, câu 8 chữ viết cách lề vở 1ô.)
- Các chữ nào được viết hoa? ( Các chữ đầu dòng thơ, danh từ riêng Việt Bắc.)
( Viết từ dễ lẫn: nắng ánh, thắt lưng, rừng phách …
* PP trực quan, vấn đáp
- 2 HS đọc.
- HS trả lời câu hỏi.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét.
- GV đọc, HS viết vào bảng con.
- HS khác nhận xét.
- HS đọc lại.
2.2 Nghe – viết
- HS nghe GV đọc, viết bài vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
2.3 Chấm, chữa bài
- 1 HS đọc chính tả, HS khác soát lỗi.
- GV chấm 3 bài, nhận xét.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 1: Điền vào chỗ trống au hay âu?
- Hoa mẫu đơn, mưa mau hạt.
- lá trầu, đàn trâu
- sáu điểm, quả sấu.
( Tìm thêm các từ có tiếng chứa vần au/ âu : quả cau, bồ câu, lau nha, lâu đài,...
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
a) l hay n?
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
- Nhai kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa.
b) i hay iê?
- Chim có tổ, người có tông.
- Tiên học lễ, hậu học văn.
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
* PP luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.
- 1 HS lên bảng làm .
Thứ.... ngày.... tháng..... năm 2011
Tiết :
Nghe viết : Nhớ Việt Bắc
Phân biệt : au/âu ; l/n ; i/iê
Tuần : 14
Lớp : 3A3
I. Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng(thể thơ lục bát) 10 dòng đầu của bài thơ Nhớ Việt Bắc.
- Làm đúng các bài tập phân biệt : cặp vần dễ lẫn ( au/ âu), âm đầu (l/ n), âm giữa(i/ iê).
II. Đồ dùng dạy học:
Phấn màu.
Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
4’
A. Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ : thứ bảy, dạy học, giày dép, no nê, lo lắng
* PP kiểm tra, đánh giá
- GV đọc các từ - HS viết vào bảng con.
- 2 HS lên bảng viết.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét.
34’
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
Tiết này các con nghe - viết : Nhớ Việt Bắc và sau đó làm bài tập Phân biệt : au/âu; l/n, i/iê
* Pp trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài.
2. Hướng dẫn HS nghe – viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
( Đọc bài viết
( Hướng dẫn HS nhận xét nội dung và chính tả
- Đoạn thơ gồm mấy câu? (5 câu – 10 dòng thơ.)
- Đây là thể thơ gì? (Thơ lục bát. )
- Cách trình bày đoạn thơ như thế nào? ( Câu 6 chữ viết cách lề vở 2 ô, câu 8 chữ viết cách lề vở 1ô.)
- Các chữ nào được viết hoa? ( Các chữ đầu dòng thơ, danh từ riêng Việt Bắc.)
( Viết từ dễ lẫn: nắng ánh, thắt lưng, rừng phách …
* PP trực quan, vấn đáp
- 2 HS đọc.
- HS trả lời câu hỏi.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét.
- GV đọc, HS viết vào bảng con.
- HS khác nhận xét.
- HS đọc lại.
2.2 Nghe – viết
- HS nghe GV đọc, viết bài vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
2.3 Chấm, chữa bài
- 1 HS đọc chính tả, HS khác soát lỗi.
- GV chấm 3 bài, nhận xét.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 1: Điền vào chỗ trống au hay âu?
- Hoa mẫu đơn, mưa mau hạt.
- lá trầu, đàn trâu
- sáu điểm, quả sấu.
( Tìm thêm các từ có tiếng chứa vần au/ âu : quả cau, bồ câu, lau nha, lâu đài,...
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
a) l hay n?
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
- Nhai kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa.
b) i hay iê?
- Chim có tổ, người có tông.
- Tiên học lễ, hậu học văn.
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
* PP luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.
- 1 HS lên bảng làm .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất