Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Tuấn Anh)
  • (Nguyễn Khánh Long)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KG11.jpg Anh_ung_ho_Truong_bi_anh_huong_bao_lu_1.jpg Z5799777488840_e3428807856afb4a643ec5ea90393623.jpg Z5051735140979_0c2c4419df01d34c5285585a1c856401.jpg Bannerquachuan.png 1.png On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dang_toan_co_noi_dung_hinh_hoc.flv On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh__Dai_so_8.flv On_tap_chuong_1_tu_giac__Hinh_hoc_8.flv Dai_so_lop_8_On_tap_giai_bai_toan_bang_cach_lap_phuong_trinh_Dang_toan_nang_suat.flv Picture_1393.jpg Picture_1399.jpg Picture_1387.jpg IMG_0039_148.jpg Picture_1403.jpg Picture_1428.jpg IMG_0012.jpg IMG_0022_97.jpg Picture_1407.jpg Picture_1375.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ky 1 lop 2 15-16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
    Ngày gửi: 09h:45' 31-12-2015
    Dung lượng: 300.5 KB
    Số lượt tải: 304
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đồng Tâm.
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: Toán - Lớp 2:Năm học: 2015-2016
    Thời gian: 60 phút

    Họ và tên: ....................................... .................... ........Lớp: ...................
    Điểm
     Nhận xét
     Giám thị 1
     Giám thị 2
    
    



    

    
    
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
    Câu 1: Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 56 gọi là:
    A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ
    Câu 2: Một ngày có mấy giờ?
    A. 10 giờ
    B. 12 giờ
    C. 24 giờ
    
    Câu 3: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
    A. 55 + 35
    B. 69 + 31
    C. 23 + 76
    
     Câu 4: 5dm = .....cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
    A. 10 cm B. 20 cm C. 500 cm D. 50 cm
    Câu 5 :Viết tiếp vào chỗ chấm:
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
    62 - 32
    26 + 39
    73 + 17
    100 - 58
    
    ..........................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ........................................................................................................................
    Bài 2 (1 điểm) : Tìm x :
    a; 52 - x = 25 b; x + 17 = 46
    ..........................................................................................................................
    ........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    Bài 3 : (2 điểm) Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải
    ..........................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    Bài 4 : (1 điểm)Hình bên có :
    a)…….Hình tam giác .
    b)…….Hình vuông .



    Bài 5 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số.
    Bài giải
    ...........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................


    Đáp án môn toán:
    Bài 1 : (3 điểm )Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
    Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: b
    Câu 4: d Câu 5: Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 đ
    PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1 : ( 2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
    Bài 2 : (1 điểm) Tìm đúng mỗi số (0,5 điểm)
    a; X= 27 b; X=29
    Bài 3 : (2 điểm) - Viết đúng câu lời giải (0,5 điểm)
    Khối lớp Ba có số học sinh là:
    - Viết phép tính đúng (1 điểm) 94- 16 = 78 ( Học sinh)
    - Viết đáp số đúng (0,5 điểm) Đ/s: 78 tuổi
    Bài 4: (1 điểm)
    -Có 5tam giác (0,5đ)
    -3 hình vuông(0,5đ)
    Bài 5 : (1 điểm)
    Tìm đúng số bị trừ cho 0,25 điểm Số bị trừ là 99, số trừ là 10
    - Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm) Hiệu số là:
    - Viết phép tính đúng (0,25 điểm) 99 – 10 = 89
    - Viết đáp số đúng (0,5 điểm) Đ/s : 89



    Trường TH Đồng Tâm. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: Tiếng việt - Lớp 2:Năm học: 2015-2016
    Thời gian: 60 phút
    Họ và tên: ....................................... .................... ........Lớp: ...................
    Điểm
     Nhận xét
     Giám thị 1
     Giám thị 2
    
    



    

    
    
    
    I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    1.Đọc thành tiếng:(6điểm)GV cho HS đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần6 SáchTV1,và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
    2. Đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài Câu chuyện bó đũa” (TV2/tập 1)
    * Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng trong các câu hỏi sau .
    Câu 1/ Lúc nhỏ, những người con sống như thế nào?
    A. Hay gây gổ.
    B. Hay va chạm.
    C. Sống rất hòa thuận.
    Câu 2/ Người cha gọi bốn người con lại để làm gì ?
    A. Cho tiền .
    B. Cho mỗi người con một bó đũa.
     
    Gửi ý kiến